Nghĩa tiếng Việt của

grow

Phiên âm Mỹ /ɡɹoʊ/ BrE /ɡrəʊ/

Transcript: từ "grow" phát âm Mỹ /ɡɹoʊ/ Anh /ɡrəʊ/ — audio file: grow.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #335) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
nội động từ grew; grown
mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở
rice plants grow well — lúa mọc tồi
to be grown over with grass — cỏ mọc đầy lên
lớn, lớn lên (người)
to grow into a beautiful girl — lớn lên trở thành một cô gái đẹp
to find someone much grown — thấy ai chóng lớn quá
phát triển, tăng lên, lớn thêm
our national economy is growing — nền kinh tế quốc dân của ta đang phát triển
the crowd grows — đám đông tăng lên
dần dần trở thành, dần dần trở nên
it's growing gark — trời tối dần
to grow better — khá hơn lên
to grow worse — xấu đi
to grow old — già đi
to grow smaller — bé đi
to grow angry — nổi giận
to grow sleep — buồn ngủ
to grow weary of — chán ngấy (cái gì)
he grows to like painting — hắn đâm ra thích vẽ
ngoại động từ
trồng (cây, hoa)
để (râu, tóc...) mọc dài
to grow down
mọc ngược, mọc đầu xuống dưới
giảm đi, bớt đi, kém đi, nhỏ đi
to grow downwards
giảm đi, bớt đi
to grow in
mọc vào trong
dính vào, cáu vào, khắc sâu vào
ăn sâu vào
to grow on (upon)
nhiễm sâu vào, thấm sâu vào; ngày càng ảnh hưởng đến
the new way of life grows upon him — lối sống mới đã thấm sâu vào anh ấy
ngày càng thích hơn
the piece of music grows upon me — càng nghe bản nhạc ấy tôi càng thấy thích
to grow out [of]
nảy sinh ra từ, phát sinh ra từ
bỏ (thói quen)
to grow out of a bad habit — bỏ một thói xấu
quá, vượt quá (khổ, cỡ)
to grow out of knowledge — lớn quá không nhận ra được nữa
to grow to
đạt tới, tới, lên tới
to grow to manhood — tới tuổi trưởng thành
to grow up
lớn lên, trưởng thành
to be grow up — đến tuổi trưởng thành, lớn lên
nảy sinh; lan rộng, trở thành phổ biến (phong tục, tập quán...)
Chuyên ngành kinh tế
lớn
mọc
phát triển
Chuyên ngành kỹ thuật
gia tăng
làm phát triển
lớn lên
nuôi
phát triển
tăng
Lĩnh vực: xây dựng
mọc

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật