Nghĩa tiếng Việt của

pop

Phiên âm Mỹ /pɑp/

Transcript: từ "pop" phát âm Mỹ /pɑp/ — audio file: pop.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #1289) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
danh từ
(thông tục) buổi hoà nhạc bình dân
đĩa hát bình dân; bài hát bình dân
danh từ
(Mỹ) (như) poppa
tiếng nổ bốp, tiếng nổ lốp bốp
điểm, vết (đánh dấu cừu...)
(thông tục) rượu có bọt, đồ uống có bọt (sâm banh, nước chanh gừng...)
(từ lóng) sự cấm cố
in pop — đem cầm cố
nội động từ
nổ bốp
(+ at) nổ súng vào, bắn
to pop at a bird — bắn con chim
thình lình thụt vào, thình lình thò ra, vọt, bật, tạt...
to pop down — thụt xuống
to pop in — thụt vào, tạt vào (thăm ai)
to pop out — thình lình thò ra, vọt ra, bật ra
to pop up — vọt lên, bật lên
ngoại động từ
làm nổ bốp; nổ (súng...)
thình lình làm thò ra, thình lình làm vọt ra, thình lình làm bật ra...
to pop one's head in — thò đầu vào thình lình
hỏi thình lình, hỏi chộp (một câu hỏi)
(từ lóng) cấm cố
(Mỹ) rang nở (ngô)
to pop off
(Mỹ) bỏ đi bất thình lình
(Mỹ) nói giận dữ không suy nghĩ
(từ lóng) nghèo (chết) bất thình lình
to pop the question
(thông tục) dạm hỏi, gạ hỏi (làm vợ)
phó từ
bốp, đánh bốp một cái
to go pop — bật ra đánh bốp một cái
pop went the cork — nút chai bật ra đánh bốp một cái
thán từ
đốp!, bốp!
Chuyên ngành kinh tế
cầm cố
đập vỡ
hấp
nở
nước sôi
sủi bọt
thế chấp
Chuyên ngành kỹ thuật
nổ
nổ lách tách (ngọn lửa)
tiếng nổ

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật