Nghĩa tiếng Việt của

bit

Phiên âm Mỹ /bɪt/

Transcript: từ "bit" phát âm Mỹ /bɪt/ — audio file: bit.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 1K Dạng chia của “bite” Nên nhận biết IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
miếng (thức ăn...); mảnh mẫu
a dainty bit — một miếng ngon
a bit of wood — một mẫu gỗ
a bit of string — một mẫu dây
to smash to bits — đập tan ra từng mảnh
một chút, một tí
wait a bit — đợi một tí, đợi một chút
he is a of a coward — hắn ta hơi nhát gan một chút
đoạn ngắn (của một vai kịch nói, trong sách...)
(một) góc phong cảnh (thực hoặc vẽ)
đồng tiền
a threepeny bit — đồng ba xu (Anh)
bits and pieces
đồ tạp nhạp
bit by bit
dần dần; từ từ
a bit long in the tooth
không còn là trẻ con nữa, lớn rồi
bits of children
những em bé tội nghiệp
bits of furniture
đồ đạc lắt nhắt tồi tàn
to do one's bit
làm tròn bổn phận mình; đóng góp phần mình (vào việc nghĩa...)
to get a bit on
(thông tục) ngà ngà say
to give someone a bit of one's mind
(xem) mind
not a bit
không một tí nào
I am not a bit tired — tôi không mệt một tí nào
danh từ
mũi khoan; đầu mỏ hàn; mũi kim; mỏ chìa khoá
hàm thiếc ngựa
(nghĩa bóng) sự kiềm chế
to draw the bit
(xem) draw
to take the bit between one's teeth
chạy lồng lên (ngựa)
nổi cơn tam bành; không tự kiềm chế được
ngoại động từ
đặt hàm thiếc (cho ngựa); làm cho (ngựa) quen hàm thiếc
(nghĩa bóng) kiềm chế, nén, hãm lại, kìm lại
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bite
Chuyên ngành kỹ thuật
bit
búa đập đá
cái bào gỗ
cái đục
choòng
chữ số nhị phân
dao nhỏ
đầu choòng
đầu mỏ hàn
đỉnh
khoan
lưỡi cắt
lưỡi dao
lưỡi khoan
mỏ hàn
mỏ hàn đồng
mỏ hàn vảy
mũi
mũi khoan
mũi kìm
mũi nhọn
số nhị phân
Lĩnh vực: toán & tin
đơn vị thông tin
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
má ê tô
mũi (cắt, xoáy)
Lĩnh vực: xây dựng
mũi chìa vặn

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật