Nghĩa tiếng Việt của

level

Phiên âm Mỹ /ˈlɛvəl/

Transcript: từ "level" phát âm Mỹ /ˈlɛvəl/ — audio file: level.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #262) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
ống bọt nước, ống thuỷ
mức, mực; mặt
the level of the sea — mặt biển
(nghĩa bóng) trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau
on a level with — ngang hàng với, bằng
to rise to a highter level — tiến lên một trình độ, cao hơn
to establish diplomatic relations at ambassadorial level — thiết lập quan hệ ngoại giao ở cấp đại sứ
on the level
(thông tục) thật thà, thẳng thắn, lương thiện, có thể tin được
to do something on the level — làm gì một cách thật thà
to find one's own level
tìm được địa vị xứng đáng
tính từ
phẳng, bằng
level ground — đất bằng, mặt đất bằng phẳng
cân bằng đều, ngang bằng; ngang tài ngang sức
a very level race — một cuộc chạy đua ngang tài ngang sức
to do one's level best
nổ lực, làm hết sức mình
to have a level head
bình tĩnh, điềm đạm
ngoại động từ
san phẳng, san bằng
to level the ground — san bằng mặt đất
to level down — hạ thấp xuống cho bằng
to level to (with) the ground; to level in the dust — san bằng, phá bằng
làm cho bằng nhau, làm cho bình đẳng, làm cho như nhau
chĩa, nhắm (súng, lời buộc tội, lời đả kích...)
to level a gun at (against) somebody — chĩa súng vào ai
to level criticsms at (against) somebody — chĩa lời phê bình vào ai, nhắm ai mà phê bình
to level off
(Mỹ) san bằng
(hàng không) bay là là mặt đất (trước khi hạ cánh)
Chuyên ngành kinh tế
bằng
bằng phẳng
bình quân
mức
mực
mức độ
ngang bằng (với)
san bằng
trình độ
Chuyên ngành kỹ thuật
bậc
bằng phẳng
cân máy
cao trình
chia bậc
cốt
đặt phẳng
độ cao
đo thủy chuẩn
lò ngang
nằm ngang
mặt
máy thủy bình
máy thủy chuẩn
mốc cao độ
mức
mực
mức độ
mức, mực
ống bọt nước
ống thăng bằng
ống thủy
ống thủy chuẩn
san bằng
thăng bằng
thành tầng
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
cái chỉ mức
Lĩnh vực: toán & tin
cấp
Lĩnh vực: xây dựng
đo cao trình
đường phẳng
trình độ
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
thủy bình
Chuyên ngành kỹ thuật
bậc
bằng phẳng
cân máy
cao trình
chia bậc
cốt
đặt phẳng
độ cao
đo thủy chuẩn
lò ngang
nằm ngang
mặt
máy thủy bình
máy thủy chuẩn
mốc cao độ
mức
mực
mức độ
mức, mực
ống bọt nước
ống thăng bằng
ống thủy
ống thủy chuẩn
san bằng
thăng bằng
thành tầng
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
cái chỉ mức
Lĩnh vực: toán & tin
cấp
Lĩnh vực: xây dựng
đo cao trình
đường phẳng
trình độ
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
thủy bình

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật