Nghĩa tiếng Việt của

exchange

Phiên âm Mỹ /ɪksˈtʃeɪndʒ/

Transcript: từ "exchange" phát âm Mỹ /ɪksˈtʃeɪndʒ/ — audio file: exchange.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #1015) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
danh từ
sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi
exchange of goods — sự trao đổi hàng hoá
exchange of prisoners of war — sự trao đổi tù binh
exchange of blows — cuộc ẩu đả, sự đấm đá lẫn nhau
exchange of words — cuộc cãi lộn, cuộc đấu khẩu
sự đổi tiền; nghề đổi tiền; sự hối đoái; cơ quan hối đoái
rate of exchange — giá hối đoái, tỷ giá hối đoái
sự thanh toán nợ bằng hối phiếu
tổng đài (dây nói)
ngoại động từ
đổi, đổi chác, trao đổi
to exchange goods — trao đổi hàng hoá
to exchange words — lời đi tiếng lại, đấu khẩu
to exchange blows — đấm đá nhau
to exchange glances — liếc nhau; lườm nhau
nội động từ
(+ for) đổi ra được, ngang với (tiền)
a pound can exchange for more than two dollars — một đồng bảng có thể đổi ra được hơn hai đô la
(quân sự), (hàng hải) chuyển (từ trung đoàn này sang trung đoàn khác, từ tàu này sang tàu khác); đối với một sĩ quan khác
Chuyên ngành kinh tế
buôn ban trao đổi
đổi
giao dịch
hoa hồng hối đoái
hối đoái
hối suất
ngoại hối
ngoại tệ
sở giao dịch
sự giao dịch
sự trao đổi
tổng đài (điện thoại)
trao đổi
tỷ giá hối đoái
việc đổi ngoại tệ
việc đổi tiền
Chuyên ngành kỹ thuật
chuyển đổi
đổi
sự thay đổi
sự trao đổi
thay chỗ
thay thế
trạm điện thoại
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
giao lưu
Lĩnh vực: điện
sự đổi tiền
Chuyên ngành kỹ thuật
chuyển đổi
đổi
sự thay đổi
sự trao đổi
thay chỗ
thay thế
trạm điện thoại
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
giao lưu
Lĩnh vực: điện
sự đổi tiền- sự trao đổi, sự thay đổi
heat e. trao đổi nhiệt
stock e.(thống kê) phòng hối đoái

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật