Nghĩa tiếng Việt của

ear

Phiên âm Mỹ /iɹ/ BrE /ir/

Transcript: từ "ear" phát âm Mỹ /iɹ/ Anh /ir/ — audio file: ear.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #1664) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
danh từ
tai
to pick up (to cock) one's ears — vểnh tai lên (để nghe)
vật hình tai (quai, bình đựng nước...)
tai (bông), sự nghe, khả năng nghe
to have (keep) a sensitive ear; to have sharp ears — thính tai
a fine ear for music — tai sành nhạc
to be all ears
lắng tai nghe
to be over head and ears in; to be head over in
(xem) head
to bring hornet' nest about one's ears
(xem) hornet
to get someone up on his ears
(Mỹ), (thông tục) làm ai phật ý, làm ai nổi cáu
to give (lend an) ear to
lắng nghe
to give someone a thick ear
cho ai một cái bạt tai
to go in at one ear and out at the other
vào tai này ra tai kia
to have (gain) someone's ear
được ai sẵn sàng lắng nghe
to keep one's ear open for
sẵn sàng nghe
to send somebody away a flen in his ear
làm cho ai tiu nghỉu (vì từ chối cái gì, vì khiển trách)
to set by the ears
(xem) set
to turn a sympathetic (ready) ear to someone's request
lắng nghe lời yêu cầu của ai với thái độ thiện cảm
walls have ears
tai vách mạch dừng
a word in someone's ears
lời rỉ tai ai
would give one's ears for something (to get something)
(xem) give
danh từ
bông (lúa...)
rice in the ear — lúa trổ (bông)
nội động từ
trổ bông (lúa...)
Chuyên ngành kinh tế
bông (lúa)
tai
Chuyên ngành kỹ thuật
cái kẹp
cuốn giả
đai
gờ
khuyết
lỗ tai
tai
vấu
vòng móc
Lĩnh vực: điện lạnh
tai treo
vật hình tai

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật