Nghĩa tiếng Việt của
convention
Phiên âm Mỹ /kənˈvɛnʃən/
Transcript: từ "convention" phát âm Mỹ /kənˈvɛnʃən/ — audio file: convention.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

danh từ
hội nghị (chính trị); sự triệu tập
hiệp định
sự thoả thuận (thường là ngầm)
tục lệ, lệ thường
social conventions — tục lệ xã hội
quy ước (của một số trò chơi)
Chuyên ngành kinh tế
công ước
cuộc họp
điều ước
hiệp định
hội nghị
khế ước
quán lệ
tập quán
tập tục
thỏa ước
Chuyên ngành kỹ thuật
định chuẩn
định ước
giao thức
hiệp ước
ký hiệu quy ước
quy ước
Lĩnh vực: xây dựng
sự quy ước
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ví dụ thi
Câu mẫu viết tay theo văn IELTS / TOEIC — dùng lại được trong bài thi.
The international convention on climate change requires joint action from all countries. — Hội nghị quốc tế về biến đổi khí hậu đòi hỏi hành động chung của mọi nước. (IELTS Writing Task 2)
Wearing formal clothes to weddings is a strong social convention in many cultures. — Mặc trang phục trang trọng khi dự cưới là tục lệ xã hội mạnh ở nhiều nền văn hóa. (IELTS Writing Task 2)
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- Nghĩa: quy ước, thông lệ — "social conventions" (chuẩn mực xã hội), "by convention" (theo quy ước), "break with convention" (đi lệch thông lệ).
- Nghĩa hội nghị: đại hội, hội nghị — "attend a convention"; hiệp ước quốc tế: "the Geneva Conventions" (Các Công ước Geneva).
- Tính từ: "conventional" (truyền thống, theo quy ước — "conventional weapons/medicine") — cùng họ, dùng nhiều hơn trong học thuật.
Dễ nhầm
- "convention" ≠ "convenience" (sự tiện lợi) ≠ "conversation" (cuộc trò chuyện) — ba từ nghe gần, nghĩa khác hoàn toàn; listening rất hay bẫy cặp convention/conversation.
- "conventional" ≠ "traditional": conventional là theo quy ước THỜI ĐẠI (đối lập unconventional); traditional là theo TRUYỀN THỐNG xưa (đối lập modern).
- "a convention" (hội nghị) đếm được; "convention" (quy ước) thường không mạo từ khi nghĩa chung.
Mẫu câu giá trị
- "By convention, the eldest son inherits the estate." (theo quy ước, con trai trưởng thừa kế điền sản).
- "The convention was signed by 40 countries." (công ước được bốn mươi nước ký).
- "The design breaks with convention on purpose." (thiết kế chủ đích phá vỡ khuôn mẫu).
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật