Nghĩa tiếng Việt của

advance

Phiên âm Mỹ /ədˈvæns/

Transcript: từ "advance" phát âm Mỹ /ədˈvæns/ — audio file: advance.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #844) Nên chủ động sử dụng IELTS Core ~A2
danh từ
sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ
sự đề bạt, sự thăng, chức
sự tăng giá
tiền đặt trước, tiền trả trước
tiền cho vay
sự theo đuổi, sự làm thân
(điện học) sự sớm pha
advance copy
bản (sách, tài liệu, ...) đưa (cho tác giả...) trước khi xuất bản
in advance
trước, sớm
to pay in advance — trả tiền trước
in advance of
trước, đi trước
Marx's ideas ưere in advance of his age — những tư tưởng của Mác đã đi trước thời đại của người
ngoại động từ
đưa lên, đưa ra phía trước
đề xuất, đưa ra
to advance an opinion — đưa ra một ý kiến
đề bạt, thăng chức (cho ai)
làm cho tiến bộ, làm tiến mau (khoa học...)
thúc đẩy (sự việc...)
tăng, tăng lên
to advance a price — tăng giá
trả trước, đặt trước
to advance a money — đặt tiền trước
cho vay (tiền)
nội động từ
tiến lên, tiến tới, tiến bộ
to advance in one's studies — tiến bộ trong học tập
to advance in the world — đang lên, đang tiến bộ
tăng, tăng lên
to advance in price — giá tăng lên
Chuyên ngành kinh tế
cải tiến
nâng (giá)
nâng cao (kỹ thuật)
sự nâng cao (giá cả)
sự tăng
sự ứng trước
tăng
tăng giá
tiền trả trước
trả trước
ứng trước (tiền cọc...)
Chuyên ngành kỹ thuật
cho vay tiền
đánh lửa sớm
sự đào lò tiến
sự đi trước
sự sớm
sự sớm pha
sự tăng lên
sự tiến
sự tiến lên
trước
vượt qua
Lĩnh vực: điện
đẩy (chổi điện)
sự sớm (pha)
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
độ sớm
sự tiến tới
sự vượt
tạm ứng
tiến trước
trả trước
Lĩnh vực: ô tô
góc đánh lửa sớm
sớm
Lĩnh vực: xây dựng
khoản tạm ứng
sự dải khấu
sự tiến bộ
tiền tạm ứng
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
tiến lên
vượt lên
Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
tiền tiền trước
tiền ứng trước

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật