Nghĩa tiếng Việt của

tender

Phiên âm Mỹ /ˈtɛndɚ/ BrE /ˈtɛndə/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "tender" phát âm Mỹ /ˈtɛndɚ/ Anh /ˈtɛndə/ — audio file: tender.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #2787) Nên nhận biết ~B2
tính từ
mềm
tender meat — thịt mềm
non
tender grass — cỏ non
to be of tender age — còn non trẻ
dịu, phơn phớt
tender green — màu lục dịu
mỏng mảnh, mảnh dẻ, yếu ớt
nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc động
a tender heart — trái tim dễ xúc động, tấm lòng nhạy cảm
dịu dàng, êm ái, mềm mỏng, dễ thương, dễ thương, âu yếm
a tender mother — bà mẹ dịu dàng
tế nhị, tinh vị, khó xử, khó nghĩ
a tender subject (question) — một vấn đề tế nhị
a tender place (spot) — điểm dễ làm chạm lòng
kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ
very tender of one's honour — rất thận trọng giữ gìn danh dự
danh từ
người trôn nom, người chăn, người giữ
toa than, toa nước (xe lửa)
(hàng hải) tàu liên lạc, xuống tiếp liệu
sự đề nghị, sự mời, sự yêu cầu
sự bỏ thầu
ngoại động từ
đề nghị, mời, yêu cầu, xin
to tender one's service — đề nghị xin được phục vụ
to tender one's resignation — đưa đơn xin từ chức
(pháp lý) bắt thề, bắt tuyên thệ
to tender an oath to someone — bắt người nào thề
bỏ thầu
to tender money — bỏ thầu tiền mặt
nội động từ
bỏ thầu
to tender for the construction of a bridge — bỏ thầu xây dựng một cái cầu
Chuyên ngành kinh tế
bỏ thầu
đấu thầu
đề nghị
đệ trình
đề xuất
dung cấp, bỏ thầu, đấu thầu
mời thầu
phương tiện thanh toán
sự bỏ thầu
sự cung cấp
sự đề suất
sự đề xuất
sự gọi thầu
sự gọi thầu, mời thầu
tàu cung ứng
tàu liên lạc
tàu nhỏ bốc dỡ hàng (từ tàu lớn)
tàu phụ thuộc
tàu tiếp liệu
vật cung cấp
Lĩnh vực: ttck
giá đệm, bỏ thầu, giao, tiền theo pháp luật (tiền hợp pháp)
Chuyên ngành kỹ thuật
đấu thầu
định giá
dự toán
giấy nhận thầu
gọi thầu
sự đấu thầu
tàu cung ứng
tàu hỗ trợ
thợ máy
Lĩnh vực: xây dựng
bảng dự toán, bỏ thầu
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
ống vặn căng
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
tàu tiếp tế
toa than nước
Lĩnh vực: điện
việc báo giá thầu
việc đấu thầu

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật