Nghĩa tiếng Việt của
resources
Phiên âm Mỹ /ˈɹisɔɹsɪz/ BrE /ˈrisɔːsɪz/
Transcript: từ "resources" phát âm Mỹ /ˈɹisɔɹsɪz/ Anh /ˈrisɔːsɪz/ — audio file: resources.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 5K Dạng chia của “resource” Học thuật (AWL Sublist 2) Nên chủ động sử dụng IELTS Core ~B2
-của cải
khả năng
nguồn lực
nguồn tài nguyên
nguồn tiền mặt
tài lực
tài nguyên
tiềm lực
Chuyên ngành kỹ thuật
nguồn
nguồn dự trữ
Lĩnh vực: xây dựng
nguồn tài nguyên
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
tiềm lực kinh tế
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ví dụ thi
Câu mẫu viết tay theo văn IELTS / TOEIC — dùng lại được trong bài thi.
Water resources are becoming scarce in many regions due to climate change pressures. — Tài nguyên nước đang khan hiếm ở nhiều vùng do áp lực biến đổi khí hậu. (IELTS Writing Task 2)
Efficient irrigation and recycling systems are urgently needed in agricultural areas. — Hệ thống tưới hiệu quả và tái chế nước là cấp thiết ở khu vực nông nghiệp. (IELTS Writing Task 2)
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- resources FOR something = nguồn lực cho (giới từ for — AWL: "resources for night classes").
- natural/human resources (tài nguyên/nhân lực — collocation Task 2).
- resource (v — hiếm); resourceful (adj — lanh lợi, xoay xở giỏi: khen!).
Dễ nhầm
- resources (nguồn lực — có thể khai dùng) vs funds (quỹ — tiền, đã có note) vs assets (tài sản — kế toán).
- "resource-intensive" (tốn nguồn lực — adj-ghép).
Mẫu câu giá trị
- "The trust pools resources for flood drills." (Quỹ gộp nguồn lực cho diễn tập lũ.)
- "Night schools stretch limited resources across three wards." (Lớp đêm dàn nguồn lực mỏng qua ba khu.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật