Nghĩa tiếng Việt của
reason
Phiên âm Mỹ /ˈɹizən/ BrE /ˈrizən/
Transcript: từ "reason" phát âm Mỹ /ˈɹizən/ Anh /ˈrizən/ — audio file: reason.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #256) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
lý do, lẽ
by reason of — do bởi
the reason for my absence — lý do tôi vắng mặt
for the some reason — cũng vì lẽ ấy
lý trí, lý tính
only man has reason — chỉ có con người mới có lý trí
lẽ phải, lý, sự vừa phải
to listen to reason; to hear reason — nghe theo lẽ phải
to bring a person to reason — làm cho người nào thấy được lẽ phải
there is reason in what you say — anh nói có lý
light of reason — ánh sáng của lẽ phải
without rhyme or reason — vô lý
to do something in reason — làm gì có mức độ vừa phải
động từ
sự suy luận, suy lý, lý luận
to reason on (about) at subject — suy luận về một vấn đề
tranh luận, cãi lý, cãi lẽ
to reason with someone — tranh luận với ai, cãi lý với ai
dùng lý lẽ để thuyết phục
to reason someone into doing something — dùng lý lẽ để thuyết phục ai làm gì
(+ out) suy ra, luận ra, nghĩ ra
to reason out the answers to a question — suy ra câu trả lời của câu hỏi
trình bày mạch lạc, trình bày với lý lẽ
Chuyên ngành kỹ thuật
lý do
lý luận
nguyên nhân
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- reason FOR + danh từ/V-ing = lý do của: "the reason for the delay" (không "reason of").
- the reason why/that + mệnh đề: "the reason why prices rose".
Dễ nhầm
- within reason = trong chừng mực hợp lý: "Spend freely, within reason."
Mẫu câu giá trị
- "The main reason for failure is inconsistency." (lý do chính của thất bại là thiếu đều đặn).
- "There is every reason to be optimistic." (hoàn toàn có lý do để lạc quan).
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật