Nghĩa tiếng Việt của

reach

Phiên âm Mỹ /ɹitʃ/ BrE /ritʃ/

Transcript: từ "reach" phát âm Mỹ /ɹitʃ/ Anh /ritʃ/ — audio file: reach.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #380) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
sự chìa ra, sự trải ra
sự với (tay); tầm với
out of (beyond) reach — ngoài tầm với, quá xa không với tới được
within reach of — trong tầm tay, ở gần với tới được
within easy reach of the station — ở gần nhà ga
(thể dục,thể thao) tầm duỗi tay (để đấm đối phương...)
(nghĩa bóng) tầm hiểu biết, trình độ, khả năng; phạm vi hoạt động
within someone's reach — vừa trình độ ai
beyond someone's reach — quá sức ai
khoảng rộng, dài rộng (đất...)
a reach of land — một dải đất rộng
khúc sông (trông thấy được giữa hai chỗ ngoặt)
(hàng hải) đường chạy vát (của thuyền)
ngoại động từ
(+ out) chìa ra, đưa (tay) ra
to reach out one's hand — chìa tay ra
trees reach out their branches — cây chìa cành ra
với tay, với lấy
to reach the ceiling — với tới trần nhà
to reach down one's hat — với lấy cái mũ xuống
reach me the dictionary, will you? — anh làm ơn với giùm tôi cuốn từ điển
đến, tới, đi đến
your letter reached me yesterday — thư anh đến tôi hôm qua
to reach an agreement — đi đến một sự thoả thuận
to reach the age of sixty — đến tuổi sáu mươi
có thể thấu tới, có thể ảnh hưởng đến
to reach someone's conscience — thấu đến lương tâm ai
nội động từ
trải ra tới, chạy dài tới
the garden reaches the rives — khu vườn chạy dài đến tận con sông
với tay, với lấy
to reach out for something — với lấy cái gì
đến, tới
as far as the eyes can reach — xa tít, xa tới nơi tầm mắt có thể nhìn tới được
to reach to the bottom — xuống tận đáy
the memory reaches back over many years — ký ức nhớ lại được những năm xa xưa
Chuyên ngành kinh tế
mức đạt tới
Chuyên ngành kỹ thuật
bán kính ảnh hưởng
bán kính hoạt động
đạt được
đòn tay
miền
miền ảnh hưởng
phạm vi ảnh hưởng
rầm dọc
tầm nhìn xa
với
Lĩnh vực: xây dựng
đoạn kênh thẳng
đoạn sông
đoạn sông thẳng
khúc sông
khuỷu tay
sự với
tầm với/ đoạn kênh
Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
gọi được (thuê bao)
liên lạc được

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật