Cụm từ đi với nhau
Agreement đi với reach? Dùng đúng hay sai
Reach an agreement — đạt thỏa thuận (không nói *make agreement). Agreement đi với reach/come to (đạt được), sign (ký), break/violate (vi phạm). TOEIC hợp đồng dùng liên tục. Ví dụ: to be in agreement with.
Câu mẫu
- to be in agreement with
bằng lòng, thoả thuận, tán thành, đồng ý; phù hợp với, thống nhất với - individualism in not in agreement with the common interests
chủ nghĩa cá nhân không phù hợp với ích lợi chung - to come to an agreement
đi đến sự thoả thuận; đi đến ký kết một hiệp định