Nghĩa tiếng Việt của

rag

Phiên âm Mỹ /ɹæɡ/ BrE /ræɡ/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "rag" phát âm Mỹ /ɹæɡ/ Anh /ræɡ/ — audio file: rag.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
giẻ, giẻ rách
(số nhiều) quần áo rách tả tơi
to be in rags — ăn mặc rách tả tơi
(số nhiều) giẻ cũ để làm giấy
mảnh vải, mảnh buồm
not having a rag to one's back — không có lấy mảnh vải che thân
a rag of a sail — mảnh buồm
(nghĩa bóng) mảnh, mảnh vụn, mảnh tả tơi; một tí, mảy may
flying rags of cloud — những cụm mây bay tả tơi
meat cooked to rags — thịt nấu nhừ tơi
there is not a rag of evidence — không có một tí bằng chứng nào
not a rag of truth — không một mảy may sự thật nào
(mỉa mai) báo lá cải, báo giẻ rách; cờ rách, khăn tay giẻ rách, bức màn giẻ rách...
to chew the rag
to cram on every rag
(hàng hải) giương hết buồm
to get one's rag out
(xem) get
glad rags
(xem) glad
to tear to rag
xé rách rả tơi
danh từ
đá lợp nhà
(khoáng chất) cát kết thô
sự la lối om sòm; sự phá rối
trò đùa nghịch (của học sinh);
to say something only for a rag — nói cái gì cốt chỉ để đùa
ngoại động từ
rầy la, mắng mỏ (ai)
bắt nạt, chọc ghẹo, trêu chọc (bạn học)
phá rối, làm lung tung bừa bãi (phòng của ai)
la ó (một diễn viên
nội động từ
quấy phá, phá rối; la hét om sòm
Chuyên ngành kinh tế
giấy gói
lõi (cam, quýt)
lõi (thuốc lá, xì gà)
Chuyên ngành kỹ thuật
giẻ rách
giẻ vụn
gờ
gọt rìa xờm
làm nhẵn rìa xờm
rìa
rìa xờm
vải vụn
vát cạnh
xờm
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
cát kết khô, cứng
sa thạch khô
Lĩnh vực: toán & tin
đá lợp nhà
Lĩnh vực: xây dựng
đá xây cứng

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật