Nghĩa tiếng Việt của
obtained
Phiên âm Mỹ /əbˈteɪnd/
Transcript: từ "obtained" phát âm Mỹ /əbˈteɪnd/ — audio file: obtained.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Trong từ điển không có mục riêng cho dạng “obtained” — mục dưới đây là của nguyên mẫu “obtain” (như trong app: tra dạng chia, hiện mục gốc).
ngoại động từ
đạt được, thu được, giành được, kiếm được
to obtain experience — thu được kinh nghiệm
to obtain a prize — giành được phần thưởng
nội động từ
đang tồn tại, hiện hành, thông dụng
the customs which obtain — những phong tục đang còn tồn tại
Chuyên ngành kỹ thuật
đạt được
nhận được
Lĩnh vực: toán & tin
đạt được, thu được
Lĩnh vực: điện lạnh
tìm được
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ví dụ thi
Câu mẫu viết tay theo văn IELTS / TOEIC — dùng lại được trong bài thi.
The data were obtained from a nationwide survey involving more than two thousand respondents. — Dữ liệu thu được từ một khảo sát toàn quốc với hơn hai nghìn người tham gia. (IELTS Writing Task 2)
Scholarships can only be obtained by students who meet strict academic requirements each year. — Học bổng chỉ thu được bởi những sinh viên đáp ứng yêu cầu học thuật nghiêm ngặt mỗi năm. (IELTS Writing Task 2)
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- be obtained FROM = được thu được từ (bị động — AWL: "data obtained from sensors").
- obtain permission (xin được phép — collocation formal chuẩn).
- obtain (v) — formal: đời thường nói "get".
Dễ nhầm
- obtain (thu được qua thủ tục/nỗ lực) vs acquire (sở hữu — mua/dần dần) vs secure (chốt — đã có note).
- obtain – obtained – obtaining.
Mẫu câu giá trị
- "Tide readings were obtained from two loggers." (Số liệu nước được thu từ hai máy ghi.)
- "Night crews obtained written clearance before the run." (Đoàn đêm xin được giấy cho phép bằng văn bản trước chuyến.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật