Nghĩa tiếng Việt của
met
Phiên âm Mỹ /mɛt/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "met" phát âm Mỹ /mɛt/ — audio file: met.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

danh từ
cuộc gặp gỡ (của những người đi săn ở một nơi đã hẹn trước, của những nhà thể thao để thi đấu)
ngoại động từ met
gặp, gặp gỡ
to meet someone in the street — gặp ai ở ngoài phố
to meet somebody half-way — gặp ai giữa đường; (nghĩa bóng) thoả hiệp với ai
đi đón
to meet someone at the station — đi đón ai ở ga
(Mỹ) xin giới thiệu, làm quen (với người nào)
meet Mr John Brown — xin giới thiệu ông Giôn-Brao
gặp, vấp phải, đương đầu
to meet danger — gặp nguy hiểm
to meet difficulties — vấp phải khó khăn
đáp ứng, thoả mãn, làm vừa lòng
to meet a demand — thoả mãn một yêu cầu
to meet the case — thích ứng
nhận, tiếp nhận; chịu đựng, cam chịu
he met his reward — anh ấy nhận phần thưởng
to meet one's end (death) — chết, nhận lấy cái chết
thanh toán (hoá đơn...)
nội động từ
gặp nhau
when shall we meet again? — khi nào chúng ta lại gặp nhau?
gặp gỡ, tụ họp, họp
the Committee will meet tomorrow — ngày mai uỷ ban sẽ họp
gặp nhau, nối nhau, tiếp vào nhau, gắn vào nhau
to meet with
tình cờ gặp
gặp phải, vấp phải (khó khăn...)
to meet the ear
được nghe thấy
to meet the eye
được trông thấy
to meet someone's eye
nhìn thấy (bắt gặp) ai đang nhìn mình; nhìn trả lại
to make both ends meet
thu vén tằn tiện để cuối tháng khỏi thiếu tiền
tính từ
(cổ) đúng, thích hợp
it is meet that — đúng là
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- meet → met → met; met somebody for lunch; have met before
Dễ nhầm
- met is both the simple past and past participle of meet
Mẫu câu giá trị
- “We met the new director at the opening event.” (Chúng tôi gặp giám đốc mới tại sự kiện khai trương.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật