Nghĩa tiếng Việt của

heel

Phiên âm Mỹ /hil/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "heel" phát âm Mỹ /hil/ — audio file: heel.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
gót chân
gót móng (ngựa...); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân)
gót (giày, bít tất)
đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn)
(hàng hải) đuôi sống tàu; chân cột buồm
(Mỹ) đồ đê tiện, kẻ đáng khinh
Achilles' heel
gót A-sin, điểm dễ bị tổn thương
at somebody's heel
at (on, upon) somebody's heels
theo sát gót ai
to be carried with the heels foremost
đã cho vào sáu tấm đem đi
to come to heel
lẽo đẽo theo sau chủ (chó)
to come (follow) upon the heels of somebody
theo sát gót ai
to cool (kick) one's heels
đứng chờ mỏi gối
to be down at heel(s)
(xem) down
to fling (pick) up one's heels
to show a clean pair of heels
to take to one's heels
vắt chân lên cỏ mà chạy; bỏ chạy
to gets (have) the heels of somebody
to show the heels to somebody
chạy vượt ai, chạy nhanh hơn ai
hairy about (at, in) the heel
(xem) hairy
head over heels
heels over head
lộn tùng phèo
the iron heel
gót sắt; sự áp chế tàn bạo
to kick up one's heels
chết
(từ lóng) nhảy cỡn lên
to lay (clap, set) somebody by the heels
bắt bỏ tù ai, bắt giam ai; giam hãm ai
out at heels
rách gót (bít tất)
đi bít tất rách gót; ăn mặc nghèo nàn rách rưới
to turn on one's heels
(xem) turn
to turn up one's heels
chết
under heel
bị giày xéo, sống dưới gót giày
ngoại động từ
đóng (gót giày); đan gót (bít tất)
theo sát gót
(thể dục,thể thao) ((thường) + out) đá gót (để đẩy quả bóng ra khỏi chỗ đang xô lấn)
(thể dục,thể thao) đánh bằng đầu cong của gậy (đánh gôn)
nội động từ
giậm gót chân (khi nhảy múa)
nội động từ
(hàng hải) sự nghiêng đi (tàu thuỷ)
Chuyên ngành kinh tế
đầu mẩu (bánh mì) lớp vỏ
Chuyên ngành kỹ thuật
chân
chân vòm
đế tựa
độ nghiêng
gót
gót móng ngựa
nghiêng
mặt nghiêng
mặt sau
mặt vát
tường chống
Lĩnh vực: ô tô
cái đế
gối cam
Lĩnh vực: xây dựng
chân kéo
độ chao (thuyền)
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
chuôi (giũa)
gáy
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
đáy thùng chứa
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
độ chòng chành
Lĩnh vực: y học
gót chân

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật