Nghĩa tiếng Việt của

depression

Phiên âm Mỹ /dɪˈpɹɛʃən/ BrE /dɪˈprɛʃən/

Transcript: từ "depression" phát âm Mỹ /dɪˈpɹɛʃən/ Anh /dɪˈprɛʃən/ — audio file: depression.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 10K Học chính (NGSL #2128) Học thuật (AWL Sublist 10) Nên nhận biết IELTS Core ~B2
danh từ
chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống
sự chán nản, sự ngã lòng; sự buồn rầu, sự phiền muộn
tình trạng đình đốn, tình trạng trì trệ, tình trạng đình trệ
sự suy yếu, sự suy nhược, sự sút kém (về thể lực)
sự giảm giá, sự sụt giá
sự nén xuống, sự đẩy xuống, sự hạ xuống
sự hạ (giọng)
(vật lý), (toán học) sự giảm, sự hạ thấp
the depression of mercury in a thermometer — sự hạ thuỷ ngân trong nhiệt biểu
depression of order of differential equation — sự giảm cấp của một phương trình vi phân
(thiên văn học) góc nổi, phù giác
Chuyên ngành kinh tế
Cuộc đại suy thoái trong Thập niên 30
Chuyên ngành kinh tế
chân không
sự giảm
sự hạ
suy thoái
tiêu điều
Chuyên ngành kỹ thuật
áp suất âm
áp suất thấp
chỗ lõm
giảm áp
hố
hốc
miền trũng
rãnh
sự giảm
sự giảm áp
sự hạ
sự hạ thấp
trầm cảm
trũng
Lĩnh vực: điện lạnh
chỗ thấp
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
đình trệ
vùng áp thấp
Lĩnh vực: xây dựng
sự hạ (giếng)
sự lún sụt
Lĩnh vực: toán & tin
sự suy thoái
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
sụt lún- sự giảm, sự hạ; vlđc. miền áp suất thấp; (toán kinh tế) sự suy thoái
d. of order (of differential equation) sự giảm cấp (của một phương
trình vi phân)

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật