Nghĩa tiếng Việt của

sleep

Phiên âm Mỹ /slip/

Transcript: từ "sleep" phát âm Mỹ /slip/ — audio file: sleep.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #827) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
giấc ngủ; sự ngủ
in one's sleep — trong khi ngủ
the sleep of just — giấc ngủ ngon
sleep that knows no breaking — giấc ngàn thu
broken sleep — giấc ngủ trằn trọc
to go to sleep — đi ngủ
to fall on sleep — (cổ) đi ngủ; (nghĩa bóng) chết
sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng
sự chết
nội động từ slept
ngủ
to sleep like a log (top) — ngủ say
ngủ giấc ngàn thu
ngủ trọ, ngủ đỗ
to sleep at a boarding-house — ngủ ở nhà trọ
(+ with) ngủ, ăn nằm (với ai)
to sleep around — ăn nằm lang chạ
nằm yên
sword sleeps in scabbard — gươm nằm yên trong bao
ngoại động từ
ngủ (một giấc ngủ)
to sleep the sleep of the just — ngủ một giấc ngủ ngon
có đủ chỗ ngủ cho
this lodging sleeps 50 men — chỗ trọ này có đủ chỗ ngủ cho 50 người
to sleep away
ngủ cho qua (ngày giờ)
to sleep hours away — ngủ cho qua giờ
to sleep in nh to live in
(Ê-cốt) ngủ muộn, ngủ quên, ngủ quá giờ
to be slep in — dùng để ngủ; có người ngủ
the bed had not been slept in for months — giường không có người ngủ đã hàng tháng rồi
to sleep off
ngủ đã sức
ngủ cho hết (tác dụng của cái gì)
to sleep off one's headache — ngủ cho hết nhức đầu
to sleep it off — ngủ cho giã rượu
to sleep on; to sleep upon; to sleep over
gác đến ngày mai
to sleep on a question — gác một vấn đề đến ngày mai
let sleeping dogs lie
(xem) dog
the top sleeps
con cù quay tít
Chuyên ngành kinh tế
sự già của thuốc lá
Chuyên ngành kỹ thuật
ngủ
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
sự nghỉ lại

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật