Nghĩa tiếng Việt của
rod
Phiên âm Mỹ /ɹɑd/ BrE /rɑd/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "rod" phát âm Mỹ /ɹɑd/ Anh /rɑd/ — audio file: rod.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
cái que, cái gậy, cái cần
cái roi, bó roi; (nghĩa bóng) sự trừng phạt (the rod) sự dùng đến voi vọt
gậy quyền
cần câu ((cũng) fishing rod)
người câu cá ((cũng) rod man)
sào (đơn vị đo chiều dài của Anh bằng khoảng gần 5 m)
(sinh vật học) vi khuẩn que; cấu tạo hình que
(từ lóng) súng lục
(kỹ thuật) thanh, cần, thanh kéo, tay đòn
to have a rod in pickle for somebody
(xem) pickle
to kiss the rod
(xem) kiss
to make a rod for one's own back
tự chuốc lấy sự phiền toái vào thân
to rule with a rod of iron
(xem) rule
spare the rod and spoil the child
(tục ngữ) yêu cho vọt, ghét cho chơi
Chuyên ngành kỹ thuật
báng
cần
cấu bản lề
cọc
cọc tiêu
đòn
que
que hàn
sào tiêu
thanh thép tròn
thép thanh
trụ
Lĩnh vực: vật lý
cấu đòn bẩy
cấu thanh
sào đo (trắc địa)
thanh mức
Lĩnh vực: điện lạnh
đũa
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
gậy nhỏ
Lĩnh vực: xây dựng
sào đo (đơn vị của anh bằng 5.092m)
Lĩnh vực: toán & tin
sào đo (đơn vị của Anh, bằng 5, 029m)
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- fishing rod; lightning rod; hot rod
Dễ nhầm
- a rod is a straight thin bar; it can also refer to fishing equipment or a unit of length
Mẫu câu giá trị
- “He cast the fishing rod into the lake.” (Anh thả cần câu xuống hồ.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật