Phân biệt từ dễ nhầm

Phân biệt rise và raise

Tóm tắt: "rise" là nội động từ, tự tăng lên (giá, mặt trời mọc); "raise" là ngoại động từ, nâng cái gì đó lên. Ví dụ: Prices have risen sharply this year / The company raised salaries by ten percent.

TừPhiên âmLoại từ / ý nghĩaVí dụ đúng
riseɹaɪznội động từPrices have risen sharply this year.
raiseɹeɪzngoại động từThe company raised salaries by ten percent.

"rise" là nội động từ, tự tăng lên (giá, mặt trời mọc); "raise" là ngoại động từ, nâng cái gì đó lên.

Lỗi sai thường gặp

Câu đúng

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật