Nghĩa tiếng Việt của
pose
Phiên âm Mỹ /poʊz/ BrE /pəʊz/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "pose" phát âm Mỹ /poʊz/ Anh /pəʊz/ — audio file: pose.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Học chính (NGSL #2207) Nên nhận biết ~B2
danh từ
tư thế (chụp ảnh...), kiểu
bộ tịch, điệu bộ màu mè; thái độ màu mè
sự đặt; quyền đặt (quân đôminô đầu tiên)
ngoại động từ
đưa ra (yêu sách...) đề ra (luận điểm)
đặt (câu hỏi)
sắp đặt (ai...) ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...)
đặt (quân đôminô đầu tiên)
nội động từ
đứng (ở tư thế), ngồi ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...)
làm điệu bộ, có thái độ màu mè)
(+ as) làm ra vẻ, tự cho là
to pose as connoisseur — tự cho mình là người sành sỏi
ngoại động từ
truy, quay, hỏi vặn (ai); làm (ai) cuống làm (ai) bối rối bằng những câu hắc búa
Chuyên ngành kỹ thuật
đặt
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- pose A threat/risk/question (v — tạo thành đe doạ/câu hỏi — collocation AWL: "posed a threat" — đã gặp threat).
- pose AS somebody (giả làm — "posed as an inspector").
- pose (n) — dáng đứng; "strike a pose" (tạo dáng).
Dễ nhầm
- pose (tạo thành — vấn đề trừu tượng) vs present (đưa ra — đã có note deliver) vs cause (gây — đã có note).
- "pose for a photo" (đứng chụp ảnh — nghĩa khác).
Mẫu câu giá trị
- "Unlit ramps pose a threat to night riders." (Dốc tối tạo đe doạ cho người đi đêm.)
- "Somebody posed as a tide-surveyor last week." (Tuần trước có kẻ giả làm người khảo nước.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật