Nghĩa tiếng Việt của
pen
Phiên âm Mỹ /pɛn/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "pen" phát âm Mỹ /pɛn/ — audio file: pen.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #2320) Nên nhận biết ~B2
danh từ
bút lông chim (ngỗng)
bút, ngòi bút
(nghĩa bóng) nghề cầm bút, nghề viết văn; bút pháp, văn phong
to live by one's pen — sống bằng nghề cầm bút, sống bằng nghề viết văn
nhà văn, tác giả
the best pens of the day — những nhà văn ưu tú nhất hiện nay
ngoại động từ
viết, sáng tác
danh từ
chỗ quây, bâi rào kín (để nhốt trâu, bò, cừu, gà, vịt...)
trại đồn điền (ở quần đảo Ăng-ti)
(Mỹ), (viết tắt) của penitentiary
a submarine pen
(hàng hải) bến tàu ngầm ((thường) có mái che)
ngoại động từ
((thường) + up, in) nhốt lại; nhốt (trâu, bò, cừu, gà, vịt) vào chỗ quây
danh từ
con thiên nga cái
Chuyên ngành kinh tế
bãi
nhốt trâu bò trong bãi
trạm
Chuyên ngành kỹ thuật
bút
đắp đê
đồn điền
ngòi bút
nhà ngoại ô
Lĩnh vực: xây dựng
bãi chăn nuôi
bãi có rào
bút kẻ
bút mỏ vịt
chỗ trú tầu ngầm
kẻ bằng bút
vẽ bằng mực
xây hồ chứa nước
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
đê quai (quây hố móng thi công)
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- a pen là bút; a holding pen là khu rào giữ vật/người; pen (verb) = viết
Dễ nhầm
- pen là bút viết; pencil dùng ruột chì/grafit và có thể tẩy
Mẫu câu giá trị
- “Please sign the form with a blue pen.” (Vui lòng ký biểu mẫu bằng bút mực xanh.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật