Nghĩa tiếng Việt của

offset

Phiên âm Mỹ /ɔfˈsɛt/

Transcript: từ "offset" phát âm Mỹ /ɔfˈsɛt/ — audio file: offset.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Học thuật (AWL Sublist 8) IELTS Core ~B2
danh từ
chồi cây, mầm cây
núi ngang, hoành sơn
sự đền bù, sự bù đắp
(ngành in) sự in ôpxet; bản in ôpxet; sự đánh giây mực (từ tờ mới in sang tờ giấy sạch)
(kiến trúc) rìa xiên (ở tường)
khoảng cách thẳng góc với đường chính (khi quan trắc) ((cũng) offset line)
(kỹ thuật) khuỷu ống (để có thể lắp qua được chỗ vướng)
ngoại động từ
bù lại, đền bù, bù đắp
(ngành in) in ôpxet
( ngành cơ khí) bù, bầu
Chuyên ngành kinh tế
bù lại
bù trừ
cân đối bù trừ
đền bù
in ốp sét
kỹ thuật in ốp-sét
sự cân đối
Chuyên ngành kỹ thuật
bậc dốc
bản in opset
bị dịch chuyển
bị lệch
chỗ gồ
dịch vị
độ chênh thời gian
độ dịch
độ lệch
độ lệch tâm
đối trọng
được đặt so le
đường chữ chi
đường ngoằn ngoèo
gờ tường
gờ tường (xây trồi)
khoảng cách
khuỷu ống
lệch
núi đâm ngang
ống chữ H
phần lồi
phân nhánh
sự chuyển vị
sự dịch động
sự giảm tốc
sự trượt
sự xê dịch
xê dịch
Lĩnh vực: xây dựng
bậc thang đào
bản in ốpsét
chuyển vị ngang
khuỷu khép
sai số điều chỉnh
sự sai tâm
Lĩnh vực: ô tô
bán kính lái
Lĩnh vực: điện
độ trôi dạt
Lĩnh vực: đo lường & điều khiển
giá trị bù vào offset
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
hoành sơn
Lĩnh vực: toán & tin
khoảng chừa trống- phân nhánh

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật