Nghĩa tiếng Việt của

little

Phiên âm Mỹ /ˈlɪtəl/

Transcript: từ "little" phát âm Mỹ /ˈlɪtəl/ — audio file: little.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #132) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
tính từ less, lesser; least
nhỏ bé, be bỏng
a little house — một căn nhà nhỏ
ngắn, ngắn ngủi
a little while — một thời gian ngắn, một lúc
ít ỏi
too little time — ít thời gian quá
little money — ít tiền
nhỏ nhen, nhỏ mọn, tầm thường, hẹp hòi, ti tiện
little things amuse little minds — những kẻ tầm thường chỉ thích thú những chuyện tầm thường
little Mary
(thông tục) dạ dày
little Masters
trường phái các nhà khắc tranh Đức thế kỷ 16
the little
những người tầm thường, những vật nhỏ mọn
danh từ
ít, chẳng bao nhiêu, không nhiều
little remains to be said — chẳng còn gì nữa để mà nói
một chút, một ít
to know a little of everything — cái gì cũng biết một chút
một thời gian ngắn, một quâng ngắn
after a little — sau một thời gian ngắn, sau một quâng ngắn
in little
với quy mô nhỏ
litle by little
dần dần
phó từ
ít, một chút
I like him little — tôi ít thích nó
không một chút nào
to little know that... — không dè rằng...
Chuyên ngành kỹ thuật
bé
ít
không đáng kể
ngắn
nhỏ
nhỏ, bé, ít
Chuyên ngành kỹ thuật
bé
ít
không đáng kể
ngắn
nhỏ
nhỏ, bé, ít
danh từ
chòm sao nhỏ gần Bắc cực; Tiểu hùng tinh
chút ít
Chuyên ngành kỹ thuật
chút ít
tiểu ban
Chuyên ngành kinh tế
sở nhỏ
Lĩnh vực: xây dựng
Tiểu Hùng Tinh
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: xây dựng
Tiểu Hùng Tinh
đầu nhỏ thanh truyền
Chuyên ngành kỹ thuật
đầu nhỏ thanh truyền
Lĩnh vực: toán & tin
kiểu thứ tự byte ngược
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: toán & tin
kiểu thứ tự byte ngược
danh từ
ngón tay út
kích vít
Chuyên ngành kỹ thuật
kích vít
danh từ
(thực vật học) kỳ thi đầu tiên để lấy bằng tú tài văn chương (ở trường đại học Căm-brít)
ruột non
tính từ
ít ai biết đến
(Econ) Phương pháp Little
Mirrlees. + Một kỹ thuật đánh giá dự án trong các NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN đã được chú ý rộng rãi.
danh từ
sự nhỏ bé
tính nhỏ nhen, tính nhỏ mọn, tính tầm thường, tính hẹp hòi, tính ti tiện
lời ít hoặc lỗ
củ cải
công ty gang thép nhỏ
danh từ
ngón chân út
điểm hóa mềm littleton
Chuyên ngành kỹ thuật
điểm hóa mềm littleton
cá ngừ con
tính từ
(thuộc) bờ biển
ven biển
danh từ
bờ biển
miền ven biển
Chuyên ngành kỹ thuật
bờ biển
duyên hải
miền ven biển
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
ven biển
Chuyên ngành kỹ thuật
bờ biển
duyên hải
miền ven biển
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
ven biển
miền ven biển
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
miền duyên hải
Chuyên ngành kỹ thuật
miền ven biển
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
miền duyên hải
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
trầm tích ven biển
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
trầm tích ven bờ
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
trầm tích ven biển
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
trầm tích ven bờ
dòng ven bờ
Chuyên ngành kỹ thuật
dòng ven bờ
cồn cát ven biển
Chuyên ngành kỹ thuật
cồn cát ven biển
tướng gần bờ
Chuyên ngành kỹ thuật
tướng gần bờ
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
trạm đo ven biển
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
trạm đo ven biển
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
thủy văn học duyên hải
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
thủy văn học duyên hải
mưa ven biển
Chuyên ngành kỹ thuật
mưa ven biển
Lĩnh vực: môi trường
lượng mưa ven biển
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: môi trường
lượng mưa ven biển
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
đới ven bờ
Lĩnh vực: điện
miền duyên hải
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
đới ven bờ
Lĩnh vực: điện
miền duyên hải
bé; ngắn; không đáng kể; ít
tính từ
(từ lóng) say mèm
tính từ
(thuộc) nghi thức tế lễ
phó từ
theo nghi thức tế lễ
danh từ
sự khảo sát nghi thức tế lễ
danh từ
người nghiên cứu nghi thức tế lễ
danh từ
môn nghiên cứu nghi thức tế lễ
danh từ
chuyên gia môn nghiên cứu nghi thức tế lễ
người thực hiện, cầm đầu nghi thức tế lễ
danh từ
nghi thức tế lễ
đường xoắn ốc "giây"
Lĩnh vực: điện
dây Litz
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: điện
dây Litz
danh từ
tính có thể ở được
sự đáng sống; sự có thể sống được
sự có thể cùng chung sống, sự dễ chung sống
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: xây dựng
tính ở được
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: xây dựng
tính ở được
tính từ
có thể ở được
đáng sống; có thể sống được
có thể cùng chung sống với, dễ chung sống với
Lĩnh vực: xây dựng
diện tích sàn ở được
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: xây dựng
diện tích sàn ở được
tính từ
(nói về ngôi nhà) thích hợp để sống trong đó
danh từ
tính có thể ở được
sự đáng sống; sự có thể sống được
sự có thể cùng chung sống, sự dễ chung sống
Lĩnh vực: xây dựng
buồng ở được
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: xây dựng
buồng ở được
Lĩnh vực: xây dựng
không gian ở đựoc
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: xây dựng
không gian ở đựoc
tính từ
(nói về người) dễ chung sống
nội động từ
sống
as we live we will fight oppression and exploitation — chừng nào còn chung sống chúng ta còn đấu tranh chống áp bức và bóc lột
Marx's name will live for ever — tên của Mác sẽ sống mãi
Lenin's memory lives — Lê-nin vẫn sống mâi trong tâm trí mọi người
long live communism — chủ nghĩa cộng sản muôn năm
ở, trú tại
to live in Hanoi — sống ở Hà nội
thoát nạn (tàu thuỷ)
ngoại động từ
sống
to live a quiet life — sống một cuộc đời bình lặng
thực hiện được (trong cuộc sống)
to live one's dream — thực hiện được giấc mơ của mình
to live by
kiếm sống bằng
to live by honest labour — kiếm sống bằng cách làm ăn lương thiện
to live down
để thời gian làm quên đi, để thời gian làm xoá nhoà
live down one's sorrow — để thời gian làm quên nỗi buồn
phá tan, làm mất đi bằng thái độ cư xử đứng đắn (thành kiến, lỗi lầm...)
to live down a prejudice against one — bằng cách sống đứng đắn phá tan thành kiến của người ta đối với mình
to live in
ở nơi làm việc; ở ngay trong khu làm việc
to live on (upon)
sống bằng
to live on fruit — sống bằng hoa quả
to live on hope — sống bằng hy vọng
to live out
sống sót
sống qua được (người ốm)
the patient lives out the night — bệnh nhân qua được đêm
sống ở ngoài nơi làm việc
to live through
sống sót, trải qua
to live through a storm — sống sót sau một trận bão
to live up to
sống theo
to live up to one's income — sống ở mức đúng với thu nhập của mình
to live up to one's reputation — sống (cư xử) xứng đáng với thanh danh của mình
to live up to one's principles — thực hiện những nguyên tắc của mình
to live up to one's word (promise) — thực hiện lời hứa, giữ trọn lời hứa
to live with
sống với, sống chung với; chịu đựng, đành chịu (cái gì)
to live close
sống dè xẻn
to live in clover
(xem) clover
to live a double life
sống hai cuộc đời, đóng hai vai trò khác nhau trong cuộc sống
to live fast
(xem) fast
to live from hand to mouth
sống lần hồi, kiếm ngày nào ăn ngày nấy
to live hard
sống cực khổ
to live high
(xem) high
to live and let live
sống dĩ hoà vi quí, sống đèn nhà ai người ấy ráng, sống mũ ni che tai
to live in a small way
sống giản dị và bình lặng
to live well
ăn ngon[laiv]
tính từ
sống, hoạt động
to fish with a live bait — câu bằng mồi sống
(đùa cợt) thực (không phải ở trong tranh hay là đồ chơi)
a live horse — một con ngựa thực
đang cháy đỏ
live coal — than đang cháy đỏ
chưa nổ, chưa cháy
live bomb — bom chưa nổ
live match — diêm chưa đánh
đang quay
a live axle — trục quay
có dòng điện chạy qua
live wire — dây có dòng điện đang chạy qua; (nghĩa bóng) người sôi nổi; người năng nổ; người cương quyết
tại chỗ, trong lúc sự việc xảy ra
a live broadcast — buổi phát thanh tại chỗ (trận bóng đá...)
mạnh mẽ, đầy khí lực
nóng hổi, có tính chất thời sự
a live issue — vấn đề nóng hổi, vấn đề có tính chất thời s
Chuyên ngành kinh tế
phát trực tiếp
Chuyên ngành kỹ thuật
có điện
đang chạy
đang quay
động
được cấp điện
được kích hoạt
nóng (dây)
mang điện
Lĩnh vực: điện
đang có điện
Chuyên ngành kỹ thuật
có điện
đang chạy
đang quay
động
được cấp điện
được kích hoạt
nóng (dây)
mang điện
Lĩnh vực: điện
đang có điện
tính từ
có thể ở được
đáng sống; có thể sống được
có thể cùng chung sống với, dễ chung sống với
vùng sắp chữ
vùng văn bản
Chuyên ngành kỹ thuật
vùng sắp chữ
vùng văn bản
trục quay
trục truyền động
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
cầu dẫn động
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
trục đang quay
Chuyên ngành kỹ thuật
trục quay
trục truyền động
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
cầu dẫn động
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
trục đang quay
bể chứa cá tươi
cá đẻ con
sự phát trực tiếp
Chuyên ngành kỹ thuật
buổi truyền hình trực tiếp
sự phát hình trực tiếp
Chuyên ngành kỹ thuật
buổi truyền hình trực tiếp
sự phát hình trực tiếp
máy camera phát trực tiếp
Chuyên ngành kỹ thuật
máy camera phát trực tiếp
tải trọng động
Chuyên ngành kỹ thuật
tải trọng động
mũi tâm quay
Chuyên ngành kỹ thuật
mũi tâm quay
mũi tâm quay
Chuyên ngành kỹ thuật
mũi tâm quay
Lĩnh vực: điện
mạch có điện
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: điện
mạch có điện
trái quyền còn hữu hiệu
Lĩnh vực: điện
tiếp điểm có điện
tiếp điểm đóng
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: điện
tiếp điểm có điện
tiếp điểm đóng
vùng phủ sóng trực tiếp
Chuyên ngành kỹ thuật
vùng phủ sóng trực tiếp
Lĩnh vực: toán & tin
dữ liệu sống
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: toán & tin
dữ liệu sống
Lĩnh vực: vật lý
sự hiển thị trực tiếp
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: vật lý
sự hiển thị trực tiếp
Lĩnh vực: y học
ban tím bầm
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: y học
ban tím bầm
Lĩnh vực: xây dựng
có điện (áp)
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: xây dựng
có điện (áp)
studio với tường phản âm
Chuyên ngành kỹ thuật
studio với tường phản âm
canh tác cây lương thực
Chuyên ngành kỹ thuật
canh tác cây lương thực
cá sống
sự bắt cá sống
dây néo di động
Chuyên ngành kỹ thuật
dây néo di động
cột nước làm việc
Chuyên ngành kỹ thuật
cột nước làm việc
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
ray cấp điện
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
ray cấp điện
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
đòn (bẩy) di động
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
đòn (bẩy) di động
danh từ
cách sinh nhai, sinh kế
to earn (gets, make) a livelihood — kiếm ăn, kiếm kế sinh nhai
Chuyên ngành kinh tế
sinh kế
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
đường có (điện) áp
Lĩnh vực: điện
đường dây có điện
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
đường có (điện) áp
Lĩnh vực: điện
đường dây có điện
danh từ
tính vui vẻ, tính hoạt bát, tính hăng hái, tính năng nổ, tính sôi nổi
Chuyên ngành kinh tế
sinh động
sôi nổi
sự hoạt bát
Lĩnh vực: toán & tin
liên kết động
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: toán & tin
liên kết động
hoạt tải
tải trọng biến đổi
tải trọng có ích
tải trọng di động
tải trọng tạm thời
Lĩnh vực: xây dựng
tác động biến đổi
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
tải trọng sống (tàu, xe...)
Chuyên ngành kỹ thuật
hoạt tải
tải trọng biến đổi
tải trọng có ích
tải trọng di động
tải trọng tạm thời
Lĩnh vực: xây dựng
tác động biến đổi
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
tải trọng sống (tàu, xe...)
Lĩnh vực: xây dựng
mômen uốn do hoạt tải
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: xây dựng
mômen uốn do hoạt tải
Lĩnh vực: xây dựng
mômen do hoạt tải
mômen hoạt tải
mômen tải trọng tạm thời
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: xây dựng
mômen do hoạt tải
mômen hoạt tải
mômen tải trọng tạm thời
ứng suất mạch động
Lĩnh vực: xây dựng
ứng suất do hoạt tải
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
ứng suất do tải trọng động
Chuyên ngành kỹ thuật
ứng suất mạch động
Lĩnh vực: xây dựng
ứng suất do hoạt tải
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
ứng suất do tải trọng động
Lĩnh vực: toán & tin
nội lực do hoạt tải
Lĩnh vực: xây dựng
nội lực hoạt tải
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: toán & tin
nội lực do hoạt tải
Lĩnh vực: xây dựng
nội lực hoạt tải
Lĩnh vực: xây dựng
ứng suất do hoạt tải
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: xây dựng
ứng suất do hoạt tải
tính từ, (thơ ca)
toàn bộ, toàn thể, trọn vẹn, trọn
the livelong day — trọn ngày, suốt cả ngày
tính từ
sống, sinh động, giống như thật
a lively portrait — một bức chân dung giống như thật
a lively novel — một cuốn tiểu thuyết sinh động
vui vẻ; hoạt bát hăng hái, năng nổ, sôi nổi
a lively youth — một thanh niên hăng hái hoạt bát
a lively discussion — một cuộc tranh luận sôi nổi
khó khăn, nguy hiểm, thất điên bát đảo
to make it lively for one's enemy — làm cho địch thất điên bát đảo
sắc sảo; tươi
lively colour — sắc tươi, màu tươi
lively look — cái nhìn sắc sảo, cái nhìn tinh nhanh
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: xây dựng
sinh động
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: xây dựng
sinh động
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
sự cháy mãnh liệt
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
sự cháy mãnh liệt
sản phẩm rời
Lĩnh vực: xây dựng
đường ống đang hoạt động
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: xây dựng
đường ống đang hoạt động
bộ chữ đứng
kiểu chữ đứng
Chuyên ngành kỹ thuật
bộ chữ đứng
kiểu chữ đứng
micrô
Chuyên ngành kỹ thuật
micrô
nhạc sống
Chuyên ngành kỹ thuật
nhạc sống
ngoại động từ
làm cho hoạt động, làm cho náo nhiệt, làm vui lên, làm hăng hái; làm phấn khởi, kích thích, khuyến khích, cổ vũ
nội động từ
hoạt động lên, hăng hái lên; phấn khởi lên
danh từ
người làm hoạt động; người làm náo nhiệt, người làm vui lên; người làm hăng hái; người làm phấn khởi; người khuyến khích cổ v
Lĩnh vực: vật lý
tính khoáng đãng
tính sống động
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: vật lý
tính khoáng đãng
tính sống động
Lĩnh vực: vật lý
dầu chứa khí hòa tan
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
dầu mới
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: vật lý
dầu chứa khí hòa tan
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
dầu mới
Lĩnh vực: điện
phần (tử) mang điện
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: điện
phần (tử) mang điện
lượt cán
Chuyên ngành kỹ thuật
lượt cán
Lĩnh vực: xây dựng
đường ống vận hành
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: xây dựng
đường ống vận hành
vấn đề nóng bỏng, thời sự

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật