Nghĩa tiếng Việt của

hook

Phiên âm Mỹ /hʊk/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "hook" phát âm Mỹ /hʊk/ — audio file: hook.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #2690) Nên nhận biết ~B2
danh từ
cái móc, cái mác
bản lề cửa
(từ lóng) cái neo
lưỡi câu ((cũng) fish hook)
lưỡi liềm, lưỡi hái; dao quắm
(thể dục,thể thao) cú đấm móc (quyền Anh)
(thể dục,thể thao) cú đánh nhẹ sang tría (đánh gôn)
(thể dục,thể thao) cú hất móc về đằng sau (bóng bầu dục)
mũi đất; khúc cong (của con sông)
(nghĩa bóng) cạm bẫy
by hook or by crook
bằng đủ mọi cách, trăm phương nghìn kế (để đạt mục đích gì...)
to drop (pop) off the hooks
(từ lóng) chết
hook and eye
cái móc gài (để gài hai bên mép áo...)
hook, line and sinker
(xem) sinker
on one's own hook
(từ lóng) cho riêng mình phải gánh vác một mình
to take (sling) one's hook
(từ lóng) chuồn, tẩu, cuốn gói
ngoại động từ
móc vào, treo vào, mắc vào; gài bằng móc
câu (cá); (nghĩa bóng) câu (chồng)
(từ lóng) móc túi, ăn cắp, xoáy
(thể dục,thể thao) đấm móc (quyền Anh)
(thể dục,thể thao) đánh nhẹ sang trái (đánh gôn)
(thể dục,thể thao) hất móc về đằng sau (bóng bầu dục)
nội động từ
cong lại thành hình móc
(+ on) móc vào, mắc vào; bị móc vào, bị mắc vào; bíu lấy (cánh tay...)
to look it
chuồn, tẩu, cuốn gói
Chuyên ngành kinh tế
lưỡi câu cá
móc
Chuyên ngành kỹ thuật
bản lề cửa
buộc
cái ngoạm
chân trời
chỗ uốn cong
đai
dấu móc
đường nằm ngang
ghép
kẹp
khuôn kẹp
lưỡi câu
nối
mắc
móc
móc (vào)
móc nối
móc vào
mức
tầng
vòng kẹp
Lĩnh vực: dệt may
cái mắc
Lĩnh vực: xây dựng
chốt kiểu móc
móc cẩu hàng
Lĩnh vực: điện
treo vào

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật