Nghĩa tiếng Việt của

get away

Cụm từphrasal verbBiên soạn riêngPhổ biến

1. thoát khỏi người hoặc nơi đang giữ/ngăn mình

Cấu trúc: get away from somebody/something · get away safely · help somebody get away

The hikers got away from the flooded area before nightfall.

Những người đi bộ thoát khỏi khu vực ngập trước khi trời tối.

The suspect tried to get away but was stopped nearby.

Nghi phạm cố bỏ trốn nhưng bị chặn ở gần đó.

2. đi nghỉ hoặc rời công việc/nơi ở thường ngày trong một thời gian

Cấu trúc: get away for the weekend · get away from work · a chance to get away

We hope to get away for a few days in July.

Chúng tôi hy vọng đi nghỉ vài ngày vào tháng Bảy.

She needed to get away from the office and clear her head.

Cô cần rời văn phòng một lúc để đầu óc thư thái.

3. thoát khỏi sự trừng phạt hoặc hậu quả sau khi làm điều sai

Cấu trúc: get away with something · get away with doing something

He thought he could get away with ignoring the safety rules.

Anh nghĩ mình có thể phớt lờ quy tắc an toàn mà không bị phạt.

The company should not get away with misleading customers.

Công ty không nên thoát khỏi hậu quả sau khi đánh lừa khách hàng.

Lưu ý: Get away from là thoát khỏi; get away for a break là đi nghỉ; get away with something là làm điều sai mà tránh bị phát hiện/trừng phạt. Ba cấu trúc không thay thế cho nhau.

Nghĩa tiếng Việt do Dual Dictionary biên soạn — mang tính tham khảo, dùng song song với từ điển trong app.

Định nghĩa tiếng Anh (WordNet 3.1)

getaway B2 US /ɡˈɛtəweɪ/

noun

  1. a rapid escape (as by criminals) (Synonyms: lam)
    "the thieves made a clean getaway"
    "after the expose he had to take it on the lam"
  2. the attribute of being capable of rapid acceleration (Synonyms: pickup)
    "his car has a lot of pickup"

Source: WordNet 3.1 — Princeton University (open license)

App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.

Phát hiện lỗi (nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.