Nghĩa tiếng Việt của
driver
Phiên âm Mỹ /ˈdɹaɪvɚ/ BrE /ˈdraɪvə/
Transcript: từ "driver" phát âm Mỹ /ˈdɹaɪvɚ/ Anh /ˈdraɪvə/ — audio file: driver.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #1200) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
danh từ
người lái (ô tô, xe điện...), người đánh xe (xe ngựa, xe bò...), người dắt (trâu bò...)
(thể dục,thể thao) cái bạt (đánh gôn)
(kỹ thuật) dụng cụ để đóng, máy đóng
(kỹ thuật) bánh xe phát động
Chuyên ngành kỹ thuật
bộ dẫn động
bộ đệm
bộ điều khiển
bộ kích thích
bộ truyền động
bộ xử lý
búa đóng cọc
cần siết
cấu dẫn động
động cơ
dụng cụ đóng
kéo
người điều khiển
người lái
người lái xe
người vận hành
mâm cặp
máy đóng cọc
ổ đĩa
Lĩnh vực: toán & tin
bộ điều vận
trình điều khiển
Lĩnh vực: ô tô
tài xế
Lĩnh vực: điện
tầng thúc
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- driver = tài xế: "a bus/taxi driver"; "drink-driving" (BrE — lái xe sau khi uống rượu).
- a key/main driver OF change = động lực chính của — nghĩa kinh tế Task 2 rất hay: "technology is the main driver of growth".
- driverless cars (xe tự lái); driver's licence (bằng lái).
Dễ nhầm
- driver (người lái / động lực) ≠ chauffeur (tài xế riêng được trả lương) ≠ conductor (chịu vé — xe buýt cũ).
- "driverless" (không người lái) — công nghệ giao thông.
Mẫu câu giá trị
- "Urbanisation is the main driver of demand for rentals." (đô thị hóa là động lực chính của nhu cầu thuê nhà).
- "Driverless buses began trials in the suburbs." (xe buýt tự lái bắt đầu chạy thử ở ngoại ô).
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật