Nghĩa tiếng Việt của

advantage

Phiên âm Mỹ /ædˈvæntɪdʒ/

Transcript: từ "advantage" phát âm Mỹ /ædˈvæntɪdʒ/ — audio file: advantage.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #773) Nên chủ động sử dụng IELTS Core ~A2
danh từ
sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi
to be of great advantage to — có lợi lớn cho
to take advantage of an opportunity — lợi dụng cơ hội
to take advantage of somebody — lợi dụng ai
to turn something into advantage — khai thác sử dụng cái gì
to the best advantage — cho có nhất
thế lợi
to gain (get) an advantage over somebody — giành được thế lợi hơn ai
to have the advantage of somebody — có thể lợi hơn ai
to take somebody at advantage
bất ngờ chộp được ai, thình lình chộp được ai
ngoại động từ
đem lợi ích cho, có lợi cho, mang thuận lợi cho
giúp cho; thúc đẩy, làm cho tiến lên
Chuyên ngành kinh tế
điểm tốt
lợi ích
lợi thế
ưu điểm
ưu thế
Chuyên ngành kỹ thuật
lợi ích
lợi thế
ưu điểm
ưu thế
Lĩnh vực: toán & tin
sự thuận lợi
Lĩnh vực: xây dựng
thuận lợi

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật