Nghĩa tiếng Việt của

take up

Cụm từphrasal verb (separable and intransitive uses)Biên soạn riêngPhổ biến

1. bắt đầu học hoặc theo đuổi một hoạt động, thường là sở thích

Cấu trúc: take up golf/yoga · take up a hobby · take something up later in life

She took up photography after retiring from teaching.

Cô bắt đầu theo đuổi nhiếp ảnh sau khi nghỉ dạy.

He has taken up swimming to improve his fitness.

Anh bắt đầu tập bơi để cải thiện thể lực.

2. chiếm một lượng thời gian hoặc không gian

Cấu trúc: take up space/room · take up time · be taken up with work

The new filing cabinets take up too much space in the small office.

Những tủ hồ sơ mới chiếm quá nhiều diện tích trong văn phòng nhỏ.

I will not take up much of your time; I only have one question.

Tôi sẽ không làm mất nhiều thời gian của bạn; tôi chỉ có một câu hỏi.

3. bắt đầu đảm nhiệm công việc hoặc chức vụ

Cấu trúc: take up a post/position/duties · take up a new job · take up office

She takes up her new position at the research centre on Monday.

Cô bắt đầu đảm nhiệm vị trí mới tại trung tâm nghiên cứu vào thứ Hai.

The director will take up his duties after the board meeting.

Giám đốc sẽ bắt đầu thực hiện nhiệm vụ sau cuộc họp hội đồng quản trị.

4. tiếp tục một câu chuyện, chủ đề hoặc việc đang dang dở

Cấu trúc: take up where somebody left off · take up a point/question · take up the discussion

After lunch, the lecturer took up the question raised at the end of class.

Sau bữa trưa, giảng viên tiếp tục giải đáp câu hỏi được nêu cuối giờ.

The sequel takes up the story several years after the first film ends.

Phần tiếp theo nối lại câu chuyện vài năm sau khi bộ phim đầu tiên kết thúc.

5. chấp nhận một lời mời, đề nghị hoặc thử thách

Cấu trúc: take up an offer/challenge · take somebody up on an offer · take up an invitation

I may take you up on your offer to review my application.

Có thể tôi sẽ nhận lời đề nghị xem giúp hồ sơ của bạn.

The team took up the challenge of redesigning the site in a week.

Nhóm nhận thử thách thiết kế lại trang web trong một tuần.

6. lên gấu quần áo để làm cho ngắn hơn

Cấu trúc: take up a skirt/trousers · have a hem taken up · take the hem up

The tailor took up the trousers so they would not drag on the floor.

Thợ may lên gấu quần để ống quần không lê trên sàn.

I need to have the dress taken up before the ceremony.

Tôi cần đem lên gấu váy trước buổi lễ.

Lưu ý: Take up có nhiều mẫu học tập/công việc: bắt đầu một sở thích, chiếm thời gian/chỗ trống, nhận một nhiệm vụ hoặc tiếp tục vấn đề đang bàn. Với quần áo, take up a hem/skirt nghĩa là lên gấu cho ngắn hơn; đừng nhầm với take in, thường bóp cho hẹp hơn.

Nghĩa tiếng Việt do Dual Dictionary biên soạn — mang tính tham khảo, dùng song song với từ điển trong app.

Định nghĩa tiếng Anh (WordNet 3.1)

take-up

noun

  1. the action of taking up as by tightening or absorption or reeling in
  2. any of various devices for reducing slack (as in a sewing machine) or taking up motion (as in a loom)
    "a take-up that winds photographic film on a spool"

Source: WordNet 3.1 — Princeton University (open license)

App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.

Phát hiện lỗi (nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.