Nghĩa tiếng Việt của

switch

Phiên âm Mỹ /swɪtʃ/

Transcript: từ "switch" phát âm Mỹ /swɪtʃ/ — audio file: switch.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #1463) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
danh từ
cành cây mềm; gậy mềm
mớ tóc độn, lọc tóc độn
(ngành đường sắt) cái ghi
(kỹ thuật) cái ngắt, cái ngắt điện, cái chuyển mạch; cái đổi
push-button switch — nút ngắt điện
antenna switch — cái chuyển mạch anten
wave-length switch — cái đổi bước sóng
ngoại động từ
đánh bằng gậy, quật bằng gậy
ve vẩy
cow switches her tail — con bò ve vẩy cái đuôi
xoay nhanh, quay
to switch one's head round — quay ngoắt đầu lại
(ngành đường sắt) bẻ ghi chuyển (xe lửa) sang đường khác
chuyển (câu chuyện, ý nghĩ...)
cho (ngựa) dự thi với một tên khác
nội động từ
(đánh bài) chuyển sang xướng một hoa khác
to switch off
cắt
to switch somebody off — cắt ai đang nói dây nói
tắt (đèn, rađiô)
to switch off the light — tắt đèn
to switch on
cắm
to switch somebody on to another — cắm cho ai nói dây nói với một người khác
bật
to switch on the light — bật đèn
Chuyên ngành kinh tế
buôn bán sang tay
Chuyên ngành kỹ thuật
bộ cắt mạch
bộ chuyển
bộ chuyển mạch
bộ ngắt dòng
công tác
lưỡi ghi
ly hợp
ngắt
máy cắt mạch
thiết bị chuyển mạch
thiết bị ngắt
thiết bị ngắt mạch
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
bẻ ghi
dồn toa
ghi rẽ
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
bộ ly hợp
Lĩnh vực: xây dựng
cái ghi đường sắt
ghi tàu
máy cắt (điện)
Lĩnh vực: điện lạnh
cầu dao điện
Lĩnh vực: toán & tin
chuyển
chuyển đổi
khóa chuyển đổi
máy chuyển
phần chuyển đảo

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật