Nghĩa tiếng Việt của
stuck
Phiên âm Mỹ /stʌk/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "stuck" phát âm Mỹ /stʌk/ — audio file: stuck.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

danh từ
cái gậy
que củi
cán (ô, gươm, chổi...)
thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu...); dùi (trống...)
(âm nhạc) que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc)
(hàng hải), (đùa cợt) cột buồm
(nghĩa bóng) người đần độn; người cứng đờ đờ
đợt bom
(the sticks) (Mỹ), (thông tục) miền quê
as cross as two sticks
(xem) cross
in a cleft stick
ở vào thế bí, ở vào thế tiến lui đều khó
to cut one's stick
(xem) cut
to want the stich
muốn phải đòn
ngoại động từ stuck
đâm, thọc, chọc
to stick a pin through something — đâm đinh ghim qua một vật gì
to stick pigs — chọc tiết lợn
cake stuck over with almonds — bánh có điểm hạnh nhân
cắm, cài, đặt, để, đội
to stick pen behind one's ear — cài bút sau mái tai
to stick up a target — dựng bia lên
stick your cap on — đội mũ lên
dán, dính
to stick postage stamp on an envelope — dán tem lên một cái phong bì
stick no bills — cấm dán quảng cáo
cắm (cọc) để đỡ cho cây
((thường) + out) ngó, ló; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)...
to stick one's head out of window — ló đầu ra ngoài cửa sổ
to stick out one's chest — ưỡn ngực; vỗ ngực ta đây
(ngành in) xếp (chữ)
(Mỹ) làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại; giữ lại ((thường) động tính từ quá khứ)
the wheels were stuck — bánh xe bị sa lầy
I was stuck in town — tôi bị giữ lại ở tỉnh
(Mỹ), (thông tục) làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng
I'm stuck by this question — tôi bị câu hỏi đó
to stick somebody up — làm ai luống cuống
(Mỹ), (từ lóng) lừa bịp
(Mỹ), (từ lóng) chịu đựng
nội động từ
cắm
arrow sticks in target — mũi tên cắm vào bia
dựng đứng, đứng thẳng
his hair stuck straight up — tóc nó dựng đứng lên
dính
this envelope will not stick — cái phong bì này không dính
((thường) + out) ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra
bám vào, gắn bó với, trung thành với
to stick to the point — bám vào vấn đề
to stick like a bur — bám như đỉa đói
friends should stick together — bạn bè phải gắn bó với nhau
to stick to one's promise — trung thành với lời hứa của mình
are you going to stick in all day? — anh sẽ ở nhà suốt ngày à?
sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc; bị chặn lại, bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc
carriage stuck in the mud — xe bị sa lầy
he got through some ten lines and there stuck — nói đọc trôi được mười dòng rồi tắc tị
the bill stuck in committee — đạo dự luật bị ngăn lại không được thông qua ở uỷ ban
(Mỹ) bối rối, luống cuống, lúng túng
to stick around
(từ lóng) ở quanh quẩn gần; lảng vảng gần
to stick at
miệt mài làm, bền bỉ tiếp tục
to stick at a task for six hours — miệt mài làm một công việc luôn sáu giờ liền
to stick at nothing — không gì ngăn trở được; không từ thủ đoạn nào
to stick by
trung thành với
to stick down
dán, dán lên, dán lại
ghi vào (sổ...)
to stick it [out]
chịu đựng đến cùng
to stick out for
đòi; đạt được (cái gì)
to stick to it
khiên trì, bám vào (cái gì)
to stick up
(Mỹ), (từ lóng) ăn cướp bằng vũ khí
to stick up for
(thông tục) bênh, bảo vệ (một người vắng mặt, quyền lợi...)
to stick up to
không khúm núm, không phục tùng; đương đầu lại
to stick fast
bị sa lầy một cách tuyệt vọng
to stick in one's gizzard
(xem) gizzard
to stick in the mud
(xem) mud
if you throw mud enough, some of it will stick
nói xấu một trăm câu, thế nào cũng có người tin một câu
some of the money stuck in (to) his fingers
hắn tham ô một ít tiền
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
bị kẹt (ống khoan)
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- get/be stuck; stuck in traffic; stick → stuck
Dễ nhầm
- stuck is the past/past participle of stick and an adjective meaning unable to move/progress
Mẫu câu giá trị
- “The bus got stuck behind a delivery truck.” (Xe buýt bị kẹt sau một xe tải giao hàng.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật