Nghĩa tiếng Việt của

split

Phiên âm Mỹ /splɪt/

Transcript: từ "split" phát âm Mỹ /splɪt/ — audio file: split.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #1936) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
tính từ
nứt, nẻ, chia ra, tách ra
ngoại động từ split
ghẻ, bửa, tách
chia ra từng phần
to split the job — chia việc
to split a sum of money — chia một số tiền
chia rẽ (ý kiến) về một vấn đề, làm chia rẽ, gây bè phái (trong một đảng phái)
(hoá học); (vật lý) làm vỡ (hạt nhân), tách (phân tử)
nội động từ
nứt, vỡ, nẻ
chia rẽ, phân hoá, không nhất trí
to split on a question — không nhất trí về một vấn đề
(Mỹ), (thông tục) chia nhau
to spit off (up)
làm vỡ ra; vỡ ra, tách ra
to split the difference
lấy số trung bình
thoả hiệp
to split hairs
chẻ sợi tóc làm tư
to split one's sides
cười vỡ bụng
to spilt on someone
(từ lóng) tố cáo ai; phản ai
to split one's vote
bỏ phiếu cho ứng cử viên đối lập
head is splitting
đầu nhức như búa bổ
Chuyên ngành kinh tế
chia
chia cắt
chia chịu
chia nhau
chia ra
chia rẽ
chia xẻ
cùng chung (trách nhiệm, chi phí...)
đồng chia
đồng gánh
làm phân liệt
phần
phân chia
phần đã chia
phần được chia
phân hóa
phân liệt
phân phối
rạn nứt
sự phân liệt
Chuyên ngành kỹ thuật
cắt
chẻ ra
chia
đập vụn
được tách nhiều phần
đường nứt
khe nứt
làm bong ra
làm nứt
nhiều phần
nứt
nứt nẻ
miếng gạch mỏng
miếng mỏng
sự cắt rãnh
sự chẻ
sự nứt
sự rạn
sự tách
tách ra
vết nứt (ở gỗ)
xẻ
Lĩnh vực: xây dựng
bị cắt ra
bị tách ra
đường rạn
khe hở (vì kèo)
làm mẻ
tách ra.
Lĩnh vực: toán & tin
chia tách, tách ra
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
kẽ nứt (dọc)
mặt giáp mối

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật