Nghĩa tiếng Việt của
shed
Phiên âm Mỹ /ʃɛd/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "shed" phát âm Mỹ /ʃɛd/ — audio file: shed.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

danh từ
lán, túp lều (đề hàng hoá, dụng cụ)
chuồng (trâu, bò, ngựa)
ngoại động từ shed
rụng (lá...), lột (da...)
tree sheds leaves — cây rụng lá
snake sheds skin — rắn lột da
stag sheds horn — hươu rụng sừng
bỏ rơi, để rơi
to shed one's colleagues — bỏ rơi đồng nghiệp
to shed tears — rơi lệ
to shed one's blood for one's country — đổ máu vì đất nước
tung ra, toả ra
to shed perfume — toả hương thơm
lamp sheds light — ngọn đèn toả ánh sáng
to shed love — toả tình thương yêu
nội động từ
rụng (lá...), lột (rắn...)
Chuyên ngành kinh tế
mái che
mái hiên
Chuyên ngành kỹ thuật
bản lề
đẩy ra
lều
nhà để máy bay
nhà kho
mái che
mái hiên
phân xưởng
phòng rộng
quán
vỉa kẹp
xưởng
Lĩnh vực: xây dựng
đơn sơ)
gian nhà lớn
lán
mái che (hình răng cưa)
trại (nhỏ
vỉa xen giữa
Lĩnh vực: điện
nhà để máy
thả rơi
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
nhà xe
thúc ra
xếp dưới mái che
Lĩnh vực: dệt may
miệng thoi
miệng vải
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- garden shed; shed tears; shed light on something
Dễ nhầm
- shed can mean a small storage building or a verb meaning let fall or remove; cast is a synonym in “cast a shadow”
Mẫu câu giá trị
- “The tree shed its leaves in autumn.” (Cây rụng lá vào mùa thu.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật