Nghĩa tiếng Việt của
self
Phiên âm Mỹ /sɛlf/
Transcript: từ "self" phát âm Mỹ /sɛlf/ — audio file: self.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #1833) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
tính từ
đồng màu, cùng màu
một màu (hoa)
cùng loại
wooden tool with self handle — dụng cụ bằng gỗ với cán cũng làm bằng gỗ
danh từ
bản thân mình, cái tôi
the consciousness of self — sự nhận thức được về bản thân mình
one's former self — bản thân mình trước
one's better self — bản thân mình với những ý nghĩ, động cơ cao thượng hơn
one's second self — người bạn chí thân của mình, người bạn nối khố của mình; cánh tay phải của mình
lợi ích bản thân, thú vui bản thân; sự chăm chú vào lợi ích bản thân, sự chăm chú vào thú vui bản thân
self is a bad guide to happiness — chỉ chăm chú vào mình thì khó đạt được hạnh phúc
hoa đồng màu
(thương nghiệp), (đùa cợt) bản thân
a ticket admitting self and friend — vé vào của bản thân và bạn
our noble selves — bọn quý tộc chúng tao
Chuyên ngành kinh tế
cho bản thân
Chuyên ngành kỹ thuật
bản thân
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- self- (tiền tố — tự: "self-service", "self-employed" (tự làm chủ — kinh tế!), "self-esteem" (tự trọng)).
- by yourself/himself — KHÔNG dùng "by self"; đại từ phản thân là myself/yourself/himself…
- self (n — bản ngã — tâm lý: "sense of self").
Dễ nhầm
- self-employed (tự làm chủ) ≠ freelance (làm thuê dự án) ≠ unemployed (thất nghiệp).
- "self-made" (tự thân — khen khởi nghiệp).
Mẫu câu giá trị
- "Self-employed ferrymen now file taxes online." (người lái phà tự làm chủ nay khai thuế online.)
- "The library runs self-service tool loans." (thư viện mở mượn dụng cụ tự phục vụ.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật