Nghĩa tiếng Việt của

own

Phiên âm Mỹ /oʊn/ BrE /əʊn/

Transcript: từ "own" phát âm Mỹ /oʊn/ Anh /əʊn/ — audio file: own.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #129) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
tính từ
của chính mình, của riêng mình
I saw it with my own eyes — chính mắt tôi trông thấy
I have nothing of my own — tôi chẳng có cái gì riêng cả
on one's own
độc lập cho bản thân mình; tự mình chịu trách nhiệm; với phương tiện của bản thân mình
to do something on one's own — làm việc gì tự ý mình
to be one's own man
(xem) man
to get one's own back
(thông tục) trả thù
to hold one's own
giữ vững vị trí, giữ vững lập trường
chẳng kém ai, có thể đối địch được với người
ngoại động từ
có, là chủ của
to own something — có cái gì
nhận, nhìn nhận; thừa nhận là có, thừa nhận là đúng, cam tâm nhận (sự thống trị...)
he owns his deficiencies — anh ta nhận những thiếu sót của anh ta
to own oneself indebted — thừa nhận là có hàm ơn
nội động từ
thú nhận, đầu thú
to own to having done something — thú nhận là đã làm việc gì
to own up
(thông tục) thú, thú nhận
Chuyên ngành kinh tế
chiếm hữu
có
của chính mình
riêng
sở hữu (một ngôi nhà, những tài sản lớn)
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: toán & tin
riêng, có, sở hữu

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật