Nghĩa tiếng Việt của
manage
Phiên âm Mỹ /ˈmænədʒ/
Transcript: từ "manage" phát âm Mỹ /ˈmænədʒ/ — audio file: manage.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #625) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
ngoại động từ
quản lý, trông nom
to manage a bank — quản lý một nhà ngân hàng
to manage a household — trông nom công việc gia đình
chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo
I cannot manage that horse — tôi không thể nào chế ngự nổi con ngựa kia
a child very difficult to manage — một đứa trẻ khó dạy (bảo)
thoát khỏi, gỡ khỏi; xoay xở được, giải quyết được
how could you manage that bisiness? — anh làm thế nào để có thể giải quyết được vấn đề ấy?
dùng, sử dụng
how do you manage those levers? — anh sử dụng những cái đòn bẫy này thế nào?
can you manage another bottle? — anh có thể làm thêm một chai nữa không?
nội động từ
đạt kết quả, đạt mục đích, xoay sở được, tìm được cách
he knows how to manage — nó biết cách xoay sở, nó biết cách giải quyết
Chuyên ngành kinh tế
chỉ huy
điều khiển
quản lý
quản trị
Chuyên ngành kỹ thuật
điều khiển
quản lý
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- manage = quản lý/xoay xở: manage TO do = xoay xở làm được ("We managed to finish on time" — kịp hạn dù khó);
- manage a team/shop = quản team/quán; management = ban quản lý/nghề quản trị;
- manager = quản lý; manageable = trong tầm kiểm soát ("a manageable workload").
Dễ nhầm
- manage to do (làm được dù khó) vs try to do (cố gắng, chưa chắc thành): "We tried and finally managed to."
Mẫu câu giá trị
- "She manages a team of twelve." (cô quản một team mười hai người).
- "We managed to book the last two seats." (xoay xở rinh hai ghế cuối).
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật