Nghĩa tiếng Việt của
hold over
1. hoãn một vấn đề hoặc quyết định sang thời điểm/cuộc họp sau
Cấu trúc: hold something over until a meeting/date · be held over · hold over a decision
The committee held the budget decision over until Friday.
Ủy ban hoãn quyết định ngân sách đến thứ Sáu.
The final item was held over for the next meeting.
Mục cuối được để lại xem xét trong cuộc họp kế tiếp.
2. tiếp tục chiếu hoặc biểu diễn một chương trình lâu hơn dự kiến vì vẫn thu hút khán giả
Cấu trúc: hold a film/show over · be held over for another week · a film held over
The theatre held the play over for an extra week.
Nhà hát diễn vở kịch thêm một tuần.
The popular film was held over after a strong opening weekend.
Bộ phim ăn khách được giữ lịch chiếu sau cuối tuần mở màn thuận lợi.
3. giữ lại hoặc tiếp tục dùng một người/vật từ giai đoạn trước; đôi khi dùng như sức ép hoặc món nợ tình cảm
Cấu trúc: hold something over from the previous year · hold something over somebody · a holdover from
The company held over two temporary staff members for the next project.
Công ty giữ lại hai nhân viên tạm thời cho dự án tiếp theo.
He felt that the old favour was being held over him.
Anh cảm thấy món ân tình cũ đang bị đem ra làm sức ép với mình.
Lưu ý: Hold something over thường tách được: hold the decision over / hold it over. Nghĩa “giữ lại để chiếu tiếp” thường thấy trong ngữ cảnh rạp phim; nghĩa “đem ra gây áp lực” thường có hold something over somebody.
Nghĩa tiếng Việt do Dual Dictionary biên soạn — mang tính tham khảo, dùng song song với từ điển trong app.
Định nghĩa tiếng Anh (WordNet 3.1)
holdover US /hˈoʊldoʊvər/
noun
- something that has survived from the past (Synonyms: hangover)
"a holdover from the sixties"
"hangovers from the 19th century" - an official who remains in office after his term (Synonyms: hangover)
Source: WordNet 3.1 — Princeton University (open license)
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.