Nghĩa tiếng Việt của
flexibility
Phiên âm Mỹ /ˌflɛksəˈbɪləti/
Transcript: từ "flexibility" phát âm Mỹ /ˌflɛksəˈbɪləti/ — audio file: flexibility.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

danh từ
tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn
tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục, tính dễ uốn nắn
tính linh động, tính linh hoạt
Chuyên ngành kinh tế
tính co giãn
tính linh hoạt
tính mềm dẻo
Chuyên ngành kỹ thuật
độ đàn hồi
độ dẻo
độ mềm
độ uốn
linh hoạt
mềm dẻo
tính cơ động
tính đàn hồi
tính dẻo
tính mềm
tính rèn được
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
độ linh hoạt
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
độ mềm dẻo
Lĩnh vực: toán & tin
tính linh hoạt
Chuyên ngành kỹ thuật
độ đàn hồi
độ dẻo
độ mềm
độ uốn
linh hoạt
mềm dẻo
tính cơ động
tính đàn hồi
tính dẻo
tính mềm
tính rèn được
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
độ linh hoạt
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
độ mềm dẻo
Lĩnh vực: toán & tin
tính linh hoạt
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- flexibility IN/OVER something (sự linh hoạt trong/về — AWL: "flexibility over rotas").
- flexible (adj — be flexible ABOUT/WITH (linh hoạt về — "flexible about start times").
- flexibly (adv); flextime (giờ linh hoạt — HR).
Dễ nhầm
- flexibility (linh hoạt — thay đổi được) vs elasticity (đàn hồi — kinh tế: "price elasticity") vs freedom (tự do — đã có note).
- "flexible friend" = cách gọi informal cũ của thẻ tín dụng — tránh dùng.
Mẫu câu giá trị
- "Rotas need flexibility over tide windows." (Bảng ca cần linh hoạt theo khung nước.)
- "The depot is flexible about shift swaps." (Bến xe linh hoạt chuyện đổi ca.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật