Nghĩa tiếng Việt của
exploitation
Phiên âm Mỹ /ˌɛkˌsplɔɪˈteɪʃən/
Transcript: từ "exploitation" phát âm Mỹ /ˌɛkˌsplɔɪˈteɪʃən/ — audio file: exploitation.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

danh từ
sự khai thác, sự khai khẩn
sự bóc lột, sự lợi dụng
the exploitage of man by man — chế độ người bóc lột người
Chuyên ngành kinh tế
bóc lột
khai thác
quảng cáo
sự bóc lột
sự khai thác
tuyên truyền
Chuyên ngành kỹ thuật
khai thác
sự khai thác
sự sử dụng
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
khai khẩn
Lĩnh vực: toán & tin
sự bóc lột
sự lợi dụng
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
sụ khai lợi
Chuyên ngành kỹ thuật
khai thác
sự khai thác
sự sử dụng
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
khai khẩn
Lĩnh vực: toán & tin
sự bóc lột
sự lợi dụng
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
sụ khai lợi- (toán kinh tế) sự lợi dụng, sự bóc lột
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- exploitation OF somebody/something (sự bóc lột/khai thác — AWL: "exploitation of night workers" — Task 2!).
- exploit (v — bóc lột/khai thác: "exploit the tide window" — cả nghĩa trung tính dùng lợi thế!).
- exploitative (adj — bóc lột — chê mạnh).
Dễ nhầm
- exploitation (bóc lột — có hại) vs use (dùng — trung tính) vs utilisation (sự tận dụng — kỹ thuật).
- "exploit" đã từng trung tính trong kỹ thuật: "exploit a loophole" (lợi dụng khe hở — pháp).
Mẫu câu giá trị
- "Zero-hour rotas amount to exploitation of night crews." (Rota giờ không định là bóc lột đoàn đêm.)
- "Ferries exploit the calm window between tides." (Phà tận dụng khung yên giữa hai con nước.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật