Nghĩa tiếng Việt của
collect
Phiên âm Mỹ /kəˈlɛkt/
Transcript: từ "collect" phát âm Mỹ /kəˈlɛkt/ — audio file: collect.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #1069) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
ngoại động từ
tập hợp lại
(thông tục) đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm
to collect news — lượm tin
to collect taxes — thu thuế
to collect letters — lấy thư
to collect stamps — sưu tầm tem
tập trung (tư tưởng...)
to collect oneself — trấn tĩnh, bình tĩnh lại
suy ra, rút ra
I collect from your words that... — qua những lời anh nói tôi suy ra là...
nội động từ
tập hợp, tụ hợp lại
dồn lại, ứ lại, đọng lại
rabbish collect — rác ứ lại
Chuyên ngành kinh tế
thu (tiền, thuế...)
thu hộ (tiền hối phiếu)
Chuyên ngành kỹ thuật
gom góp
Lĩnh vực: xây dựng
góp
Lĩnh vực: toán & tin
góp nhặt
thu thập (dữ liệu)
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
thu gom (dầu)
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- collect = thu thập (data, evidence — học thuật): "collect data over six months".
- = đón/gom (người, đồ): "collect the children at three", "collect the parcel from the desk".
- collection (n) = bộ sưu tập/việc thu: "an art collection", "waste collection".
Dễ nhầm
- collect (gom về một nơi/mình) vs gather (tụ lại/gom — thông tin, đám đông) vs pick up (đón — nói thường ngày).
- "collect ON a debt" (đòi nợ) — nghĩa pháp lý ít gặp.
Mẫu câu giá trị
- "The team collected data across six provinces." (nhóm thu thập dữ liệu khắp sáu tỉnh).
- "Household refuse is collected twice a week." (rác hộ gia đình được thu gom hai lần mỗi tuần).
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật