Nghĩa tiếng Việt của

bias

Phiên âm Mỹ /ˈbaɪəs/

Transcript: từ "bias" phát âm Mỹ /ˈbaɪəs/ — audio file: bias.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Học chính (NGSL #2649) Học thuật (AWL Sublist 8) Nên nhận biết IELTS Core ~B2
danh từ
độ xiên, dốc, nghiêng
đường chéo
to cut on the bias — cắt chéo (vải)
(nghĩa bóng) khuynh hướng, sự thiên về; thành kiến
to have a bias in favour of something — có khuynh hướng thiên về cái gì
to bias towards someone — thiên vị đối với ai
to have a bias against someone — thành kiến đối với ai
(vật lý) thế hiệu dịch
automatic bias — thế hiệu dịch tự động
phó từ
xiên, nghiêng
chéo theo đường chéo
ngoại động từ
hướng
to the opinions of the people — hướng dư luận của quần chúng
gây thành kiến
to be bias (s)ed against somebody — có thành kiến đối với ai
ảnh hưởng đến (thường là xấu)
Chuyên ngành kinh tế
chệch
độ xiên
đường chéo
khuynh hướng
sự chệch
Chuyên ngành kỹ thuật
dịch chuyển
điện áp lệch
độ chênh
độ dịch chuyển từ
độ dốc
độ lệch
độ lệch (cơ)
độ nghiêng
đường chéo
nghiêng
phân cực
sai số hệ thống
sự dịch
sự dịch chuyển
sự dời chỗ
sự khử méo
sự lệch
sự nghiêng
sự xê dịch
xiên
Lĩnh vực: điện
có đặc tính nghiêng
lực định vị rơle
sự phân cực
Lĩnh vực: điện lạnh
định thời khoảng (ở phần ứng rơle)
Lĩnh vực: toán & tin
độ chệch
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
độ xiên
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
thế hiệu dịch- (thống kê) độ chênh lệch, sai số hệ thống rời, dịch chuyển
downwarrd b. (thống kê) chệch xuống dưới, chệch thấp đi
grid b. sự dịch chuyển lưới

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật