Nghĩa tiếng Việt của
twist
Phiên âm Mỹ /twɪst/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "twist" phát âm Mỹ /twɪst/ — audio file: twist.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #2500) Nên nhận biết ~B2
danh từ
sự xoắn, sự vặn, sự bện; vòng xoắn
to give the rope a few more twists — xoắn sợi dây thêm vài dòng nữa
sợi xe, thừng bện
cuộn (thuốc lá); gói (thuốc, kẹo...) xoắn hai đầu
sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại
to speak with a twist of the lips — nói cái môi cứ méo đi
khúc cong, khúc lượn quanh co
a twist in a road — khúc đường quanh co
sự xoáy (quả bóng)
to set a lot of twist on the ball — đánh quả banh rất xoáy
sự trẹo gân, sự sái gân, sự trẹo xương
to give one's ankle a twist — bị trật xương mắt cá
(kỹ thuật) sự vênh (tấm ván)
điệu nhảy tuýt
khuynh hướng; bản tính
most of those errors were owing to a peculiar twist of his mind — hầu hết những sai lầm đều do ở cái tính hơi lập dị của anh ta
sự bóp méo, sự xuyên tạc
a twist to the truth — điều bóp méo sự thật
rượu pha trộn (cônhăc, uytky...)
(thông tục) sự thèm ăn, sự muốn ăn
to have a awful twist — thèm ăn ghê lắm
twist of the wrist
trò khéo tay; sự khéo léo
a twist on the shorts
(Mỹ) sự bán hàng với giá cứa cổ (đầu cơ lúc khan hiếm)
twists and turns
những chỗ quanh co khúc khuỷu; những cái ngoắt ngoéo ngóc ngách
he knows the twists and turns of the place — nó biết tất cả những ngóc ngách của nơi đó
to know the twists and turns of the laws — biết tất cả những chỗ ngoắt ngoéo của luật pháp
ngoại động từ
xoắn, vặn, xe, bện, kết
to twist a thread — bên một sợi chỉ
to twista garland — kết một vòng hoa
to twist a wet cloth — vắt cái khắn ướt
to twist someone's arm — vặn cánh tay ai
nhăn, làm méo
to twist one's face — nhăn mặt
làm trẹo, làm cho sái
to twist one's ankle — làm sái mắt cá chân
(thể dục,thể thao) đánh xoáy (nghĩa bóng)
(nghĩa bóng) bóp méo, làm sai đi, xuyên tạc
to twist the truth — bóp méo sự thật
lách, len lỏi, đi vòng vèo
to twist one's way throuigh the crowd — lách (len lỏi) qua đám đông
nội động từ
xoắn lại, cuộn lại
the stng had twisted into a knot — sợi dây xoắn lại thành một búi
quằn quại, oằn oại, vặn vẹo mình
to twist with pain — quằn quại đau đớn
trật, sái
my ankle twisted — xương mắt cá chân tôi bị trật
lượn vòng, uốn khúc quanh co
the road twists and twists — con đường quanh co khúc khuỷ
len, lách, đi vòng vèo
to twist through the crowd — lách qua đám đông
to twist off
xoắn đứt, vặn gãy
to twist off a piece of wire — xoắn đứt sợi dây thép
to twist up
xoắn trôn ốc, cuộn lên thành hình trôn ốc (khói); cuộn (mảnh giấy) thành hình trôn ốc
Chuyên ngành kinh tế
bánh mì xoắn ốc
cuộn dây xoắn
nước uống hỗn hợp
thuốc lá cuộn
Chuyên ngành kỹ thuật
bện
chuyển động xoáy
độ xoắn
gió xoáy
lực xoắn
rãnh xoắn
sợi
sợi xe
sự bện
sự vặn
sự xoắn
vặn
vòng xoắn
xoắn
Lĩnh vực: toán & tin
bước của đinh ốc
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
bước xoắn
Lĩnh vực: xây dựng
mômen động lực
sự vênh của tôn
Lĩnh vực: dệt may
sợi xoắn
sự xe xoăn
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- twist a cap/arm; twist into a shape; a plot twist; twist and turn
Dễ nhầm
- twist là vặn/xoắn hoặc sự thay đổi bất ngờ trong câu chuyện; turn không nhất thiết tạo hình xoắn
Mẫu câu giá trị
- “The final chapter contains a twist that changes how we understand the narrator.” (Chương cuối có một tình tiết bất ngờ làm thay đổi cách ta hiểu người kể chuyện.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật