Nghĩa tiếng Việt của

bend

Phiên âm Mỹ /bɛnd/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "bend" phát âm Mỹ /bɛnd/ — audio file: bend.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #2268) Nên nhận biết ~B2
danh từ
chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ
a bend in the road — chỗ đường cong
khuỷ (tay, chân)
(hàng hải) chỗ nối (hai đầu dây); chỗ thắt nút
the bends (thông tục) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn
động từ
cúi xuống; cong xuống; uốn cong, làm cong
to bend the knees — cong đầu gối
to be bent with age — còng lưng vì tuổi gia
rẽ, hướng; hướng về, dồn về
the road bends to the left here — ở chỗ này con đường rẽ về tay trái
to bend one's steps towards home — hướng bước về nhà
to bend all one's energies to that one aim — hướng (dồn) tất cả nghị lực cho mục đích duy nhất ấy
khuất phục, bắt phải theo
to bend someone's to one's will — bắt ai phải theo ý muốn của mình
to be bent on
nhất quyết
Chuyên ngành kỹ thuật
bào xoi
bẻ cong
chỗ ngoặt
chỗ uốn cong
đầu gối
điểm uốn
độ cong
độ uốn
đường vòng
gấp mép
gấp nếp
khúc sông cong
khuỷu
khuỷu đường
khuỷu nối ống
khuỷu ống
làm nghiêng
làm vênh
nối mộng
ống cong
ống cút
ống góp
sự uốn
sự uốn cong
uốn
uốn cong
uốn nếp
viền
xoi rãnh
Lĩnh vực: xây dựng
chỗ uốn khuỷu
đoạn đường cong
khuỷu sông
làm vồng
sự gấp , nếp
sự uốn , nếp
uốn gấp
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
đoạn sông cong
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
khúc uốn

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật