Nghĩa tiếng Việt của
tide
Phiên âm Mỹ /taɪd/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "tide" phát âm Mỹ /taɪd/ — audio file: tide.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
triều, thuỷ triều, con nước
dòng nước, dòng chảy, dòng
the tide of blood — dòng máu
chiều hướng, xu hướng, trào lưu, dư luận
the tide of the battle — chiều hướng của cuộc chiến đấu
the tide of the time — xu hướng của thời đại
to swin with (down) the tide — gió chiều nào theo chiều ấy, theo thời
to take the tide at the flood
lợi dụng cơ hội
ngoại động từ
cuốn theo, lôi cuốn
to be tided back — bị lôi cuốn
(+ over) vượt, khắc phục
to tide over difficulties — khắc phục khó khăn
nội động từ
đi theo thuỷ triều
to tide in — vào khi thuỷ triều lên
to tide up — ngược lên khi thuỷ triều lên
to tide down — xuôi theo thuỷ triều xuống
to tide out — ra khỏi nhờ thuỷ triều
Chuyên ngành kỹ thuật
độ cao nước lớn
dòng
dòng chảy
dòng nước
lôi cuốn
lõi cuốn
nước lớn
Lĩnh vực: y học
triều, thủy triều
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- high tide; tide of opinion; turn the tide
Dễ nhầm
- a tide is the regular rise and fall of the sea; figuratively it is a strong movement or change in events
Mẫu câu giá trị
- “The tide was coming in when we reached the beach.” (Thủy triều đang lên khi chúng tôi đến bãi biển.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật