Nghĩa tiếng Việt của

square

Phiên âm Mỹ /skwɛɹ/ BrE /skwɛə/

Transcript: từ "square" phát âm Mỹ /skwɛɹ/ Anh /skwɛə/ — audio file: square.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #1443) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
tính từ
vuông
a square table — bàn vuông
a square meter — một mét vuông
to ngang
a man of square frame — người to ngang
đẫy, ních bụng
a square meal — bữa ăn đẫy
có thứ tự, ngăn nắp
to get things square — xếp đồ đạc cho ngăn nắp
kiên quyết, dứt khoát, không úp mở
a square refusal — sự từ chối dứt khoát
thẳng thắn, thật thà
to play a square game — chơi thật thà
sòng phẳng
to get square with creditor — sòng phẳng với chủ nợ
ngang hàng, bằng hàng
I am now square with all the world — bây giờ tôi đã bằng thiên hạ rồi
(toán học) vuông, bình phương
(từ lóng) cổ lỗ sĩ, lỗi thời
phó từ
vuông vắn
to sit square on one's seat — ngồi vuông vắt trên ghế
thẳng góc với; trúng
to hit somebody square on the jaw — đấm trúng thẳng vào hàm ai
thật thà, thẳng thắn
to play square — chơi thật thà
danh từ
hình vuông
quảng trường
Badinh square — quảng trường Ba đình
khu nhà khối giáp bốn phố
thước vuông góc, cái ê-ke
ô chữ vuông
(toán học) bình phương
the square of three is nine — ba bình phương là chín
(từ lóng) người nệ cổ
a square peg in a round hole
(xem) hole
by the square
một cách chính xác
magic square
hình ma phương
on the square
(thông tục) thẳng thắn, thật thà
out of square
không vuông
(thông tục) không hoà hợp, lủng củng
(thông tục) sai
ngoại động từ
làm cho vuông, đẽo cho vuông
điều chỉnh, làm cho hợp
to square one's practice with one's principles — làm cho việc làm của mình hợp với những nguyên tắc mình đề ra
thanh toán, trả (nợ)
to square accounts with somebody — thanh toán với ai; trả thù ai, thanh toán mối thù với ai
(thông tục) trả tiền, hối lộ (ai)
he has been squared to keep silent — người ta đã hối lộ nó để nó im mồm
(toán học) bình phương
three squared is nine — ba bình phương là chín
(thể dục,thể thao) làm (điểm) ngang nhau (chơi gôn)
(hàng hải) đặt (trụ gỗ) thẳng góc với vỏ tàu
nội động từ
hợp, phù hợp
his deeds do not square with his words — việc làm của anh ta không thích hợp với lời nói
theory must square with practice — lý luận phải đi đôi với thực hành
thủ thế (quyền Anh); (+ up to) xông tới (ai) trong thế thủ
cương quyết đương đầu
to square up to difficulties — cương quyết đương đầu với khó khăn
thanh toán nợ nần
to square up someone — thanh toán nợ nần với ai
to square away
(hàng hải) xoay tàu thuyền đi đi xuôi gió
(như) to square off
to square off
chuyển sang thế tấn công; chuyển về giữ thế thủ (quyền Anh)
to square oneself
(thông tục) đền bù, bồi thường (những cái mình làm thiệt hại cho người khác)
to square the circle
(toán học) cầu phương hình tròn
làm một việc không thể làm được
Chuyên ngành kinh tế
cân bằng
công bằng
đút lót
hình vuông
hối lộ
mua chuộc
thanh toán
trả nợ
trung thực
Chuyên ngành kỹ thuật
bình phương
ê ke
hình vuông
lấy bình phương
lưới ô vuông
mối nối khủy
quảng trường
thước đo góc
vườn hoa
vuông
vuông góc
xẻ bình phương
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
đặt thẳng góc
gia công vuông góc
thước vuông góc
xén mặt đầu
Lĩnh vực: xây dựng
đẽo vuông vắn (gỗ)
đơn vị đo diện tích (bằng 9, 29 m2)
ô phố thép góc
toàn phương
Lĩnh vực: toán & tin
được lấy bình phương

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật