Nghĩa tiếng Việt của

square root

Cụm từnoun phraseBiên soạn riêng

1. căn bậc hai; số mà bình phương lên bằng số đã cho

Cấu trúc: the square root of a number · calculate/find the square root · take the square root of both sides

The square root of 64 is 8 because 8 multiplied by 8 equals 64.

Căn bậc hai của 64 là 8 vì 8 nhân 8 bằng 64.

Use a calculator to find the square root of 2 to three decimal places.

Dùng máy tính để tìm căn bậc hai của 2 đến ba chữ số thập phân.

Lưu ý: Square root của một số là số mà khi nhân với chính nó sẽ cho số ban đầu. Trong ký hiệu √n, người ta thường hiểu là căn bậc hai không âm; khi giải phương trình x² = 9 thì có hai nghiệm 3 và −3.

Nghĩa tiếng Việt do Dual Dictionary biên soạn — mang tính tham khảo, dùng song song với từ điển trong app.

Định nghĩa tiếng Anh (WordNet 3.1)

noun

  1. a number that when multiplied by itself equals a given number

Source: WordNet 3.1 — Princeton University (open license)

App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.

Phát hiện lỗi (nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.