Nghĩa tiếng Việt của

shell

Phiên âm Mỹ /ʃɛl/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "shell" phát âm Mỹ /ʃɛl/ — audio file: shell.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #2570) Nên nhận biết ~B2
danh từ
vỏ; bao; mai
to retire into one's shell — rút vào vỏ của mình
to come out of one's shell — ra khỏi vỏ, chan hoà với mọi người
vỏ tàu; tường nhà
quan tài trong
thuyền đua
đạn trái phá, đạn súng cối; (Mỹ) đạn
đốc kiếm
(như) shell-jacket
(vật lý); (hoá học) vỏ, lớp
ion shell — vỏ ion
electron shell — lớp electron
nét đại cương (một kế hoạch)
vỏ bề ngoài
(thơ ca) đàn lia
động từ
bóc vỏ, lột vỏ (quả đậu, tôm...); nhể (ốc)
to shell peas — bóc vỏ đậu
phủ vỏ sò, lát bằng vỏ sò
bắn pháo, nã pháo
to shell off
tróc ra
to shell out
(từ lóng) trả tiền, xuỳ tiền
Chuyên ngành kinh tế
vẩy
vỏ
vỏ cứng
vỏ sắt
Chuyên ngành kỹ thuật
áo khuôn
bao
báo biểu
bao bọc
bộ trình báo
cái bao
đoạn ống
hòm khuôn
hộp
khoang
lồng
lớp bọc
lớp, vỏ
ngăn
nứt vỏ
ống
ống lồng
ống lót
ống vách
ống xẻ
phễu nạp liệu
rỗ
thùng
tường
vành
vỏ (máy)
vỏ (thiết bị gia công chất dẻo)
vỏ bao
vỏ bọc
vỏ che
vỏ che (phương pháp che khuôn)
vỏ lò
vỏ ống lót
vỏ, bao bì
Lĩnh vực: xây dựng
bộ phận bao che
nổi u
vỏ
vỏ (hộp)
vỏ ngoài
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
đá vỏ sò
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
mũi doa (kỹ thuật khoan)
vách (nồi hơi)
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
vỏ tàu ngoài (đóng tàu)

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật