Nghĩa tiếng Việt của
lick
Phiên âm Mỹ /lɪk/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "lick" phát âm Mỹ /lɪk/ — audio file: lick.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
cái liềm
(từ lóng) cú đám, cái vụt; đòn đau
(số nhiều) (Mỹ), (từ lóng) sự cố gắng, sự nỗ lực
to put in one's best licks — hết sức cố gắng, nỗ lực
(từ lóng) tốc độ đi
at full lick — hết sức hối hả, ba chân bốn cẳng
bâi liếm (nơi đất mặn, dã thú thường đến liếm muối ((cũng) salt lick)
a lick and a promise
sự làm qua quýt, sự làm chiếu lệ
động từ
liếm
lướt qua, đốt trụi
the flames licked the dry grass — ngọn lửa lướt lem lém qua đám cỏ khô
(từ lóng) đánh; được, thắng
(từ lóng) đi, đi hối hả
to go as fast (hard) as one could lick — đi hết sức hối hả, đi ba chân bốn cẳng
(từ lóng) vượt quá sự hiểu biết của...
well that licks me — chà! cái đó vượt quá sự hiểu biết của tôi
to lick creation
vượt tất cả mọi thứ, không gì sánh kịp
to lick the dust
bị đánh gục, bị đánh bại
to lick one's lips
(xem) lip
to lick into shape
(xem) shape
to lick someone's shoes
liếm gót ai
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- lick an ice cream; lick your lips; lick your wounds
Dễ nhầm
- lick means pass the tongue over something; figuratively, lick can mean defeat or overcome a problem
Mẫu câu giá trị
- “The dog licked the bowl clean.” (Con chó liếm sạch chiếc bát.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật