Nghĩa tiếng Việt của

involve

Phiên âm Mỹ /ˌɪnˈvɑlv/

Transcript: từ "involve" phát âm Mỹ /ˌɪnˈvɑlv/ — audio file: involve.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 10K Học chính (NGSL #379) Nên chủ động sử dụng IELTS Core ~A2
ngoại động từ
gồm, bao hàm
làm cho mắc míu (vào chuyện gì); làm liên luỵ, làm dính líu, làm dính dáng
((thường) dạng bị động) thu hút tâm trí của; để hết tâm trí vào (cái gì)
he was involved in working out a solution to the problem — anh ấy để hết tâm trí tìm cách giải quyết vấn đề
đòi hỏi phải, cần phải, kéo theo
expansion is business involves expenditure — sự mở rộng việc kinh doanh đòi hỏi phải chi tiêu
cuộn vào, quấn lại
Chuyên ngành kỹ thuật
bao hàm
chứa
kéo theo
lôi kéo
quấn lại
quay theo
xoáy
Lĩnh vực: toán & tin
cuộn vào
nâng lên lũy thừa
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
gồm
kể cả
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
tham gia vào

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật